vanban.org

Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau: — Quyết định 27/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/01/2026
Hà Tĩnh Ban hành 02/10/2020 Hiệu lực 12/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2020/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau:

TT Loại thành phẩm Tỷ lệ khoáng sản nguyên khai khai thác trong kỳ (Q2)/ khoáng sản thành phẩm    

I Khoáng sản kim loại    

1 Quặng ilmenit (ilmenit, zircon, rutil) 2,28 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm    

2 Quặng mangan (hàm lượng ≤ 17%) 8,3 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm    

3 Quặng sắt manhetit hàm lượng ≥ 60% 1,1 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm    

4 Quặng sắt manhetit, hàm lượng 

58 - 60% 3,1 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm    

5 Quặng thạch anh (cát thạch anh (kích cỡ hạt <1mm, hàm lượng SiO2>98%); thạch anh mạch dạng cục (kích cỡ từ 

1 - 15mm và kích cỡ > 15mm, hàm lượng SiO2 > 98%)) 1,18 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm    

6 Quặng sericit hàm lượng ≥ 41% 2,3 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm    

7 Quặng sericit hàm lượng < 41% 1,03 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm    

II Đá làm VLXD (đá granit, đá ryolit, đá vôi, đá cát kết bột kết)    

1 Đá hộc, đá xô bồ (đá hỗn hợp sau nổ mìn) 1,0 m3 đá nguyên khai/1 m3 sản phẩm    

2 Đá ba 8 -15 (cm) 0,978m3 đá nguyên khai/1m3 sản phẩm    

3 Đá 4 x 6 (cm) và 6 x 8 (cm)    

4 Đá  2 x 4 (cm)    

5 Đá 1 x 2 (cm)    

6 Đá 0,5 x 1 (cm)    

7 Đá mi, đá bột (≤ 0,5 cm)    

8 Đá bây (đá cấp phối) A    

9 Đá bây (đá cấp phối) B    

III Đất sét làm gạch, ngói    

1 Đất sét ruộng làm gạch, ngói    

1.1 Gạch đặc 220x105x60mm 1,8m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

1.2 Gạch 2 lỗ 220x105x60mm 1,4m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

1.3 Gạch đặc 220x150x60mm 2,7m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

TT Loại thành phẩm Tỷ lệ khoáng sản nguyên khai khai thác trong kỳ (Q2)/ khoáng sản thành phẩm    

1.4 Gạch 4 lỗ 220x100x100mm 2,45m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

1.5 Gạch 6 lỗ 220x150x100mm 3,2m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

1.6 Ngói 22 viên/m2 2,0m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

2 Đất sét đồi làm gạch    

2.1 Gạch đặc 220x105x60mm 1,95m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

2.2 Gạch 2 lỗ 220x105x60mm 1,6m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

2.3 Gạch đặc 220x150x60mm 2,89m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

2.4 Gạch 4 lỗ 220x100x100mm 2,65m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

2.5 Gạch 6 lỗ 220x150x100mm 3,45m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm    

3 Gạch nửa, ngói nửa  được xác định bằng 1/2 lần định mức của các loại gạch, ngói tương ứng nêu trên.    

IV Nước khoáng    

1 Nước khoáng đóng bình, đóng chai, đóng chai có gas 1 lít nguyên khai/ 1 lít thành phẩm

Việc quy đổi được tính theo công thức: Số lượng khoáng sản nguyên khai (Q2) = (Số lượng khoáng sản thành phẩm)  x (Tỷ lệ quy đổi).