Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh
| Số TT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Hộ gia đình, phòng trọ: - Thuộc phường, thị trấn - Thuộc xã | đồng/người/tháng | 10.000 7.000 |
| 2 | Hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống | đồng/hộ/tháng | 120.000 |
| 3 | Hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ khác | đồng/hộ/tháng | 60.000 |
| 4 | Trụ sở cơ quan hành chính | đồng/đơn vị/tháng | 120.000 |
| 5 | Nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống | đồng/tấn hoặc đồng/m3 | 834.000 350.000 |
| 6 | Đối với các công trình xây dựng | đồng/tấn hoặc đồng/m3 | 834.000 350.000 (hoặc 0,05 % giá trị xây lắp công trình) |
* Ghi chú:
- Đơn vị tính: 1m3 rác = 0,42 tấn rác (dùng cho các đối tượng Nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống và các công trình xây dựng).
- Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh nêu trên đã bao gồm chi phí nhân công, chi phí quản lý chung, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng; các công việc quét dọn, thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết.
- Đối với các đối tượng Nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống và các công trình xây dựng, mức giá dịch vụ đã bao gồm tiền thu gom, vận chuyển và xử lý bằng công nghệ đốt (tiền vận chuyển là 154.000 đồng/tấn chiếm 18,5%, tiền xử lý bằng công nghệ đốt là 448.000 đồng/tấn chiếm 53,5%).