Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ biểu 1:
ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ 01 HA TRỒNG RỪNG THAY THẾ
KHI CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI (VÙNG III)
(Đính kèm Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND
ngày 27/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình)
| TT | Nội dung công việc/ hạng mục chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Định mức | Công đầu tư (công) | Đơn giá (đồng/ công) | Thành tiền (đồng) | |
| 1 | Chi phí xây dựng | 78.791.025 | ||||||
| 1.1 | Chi phí trực tiếp | 71.127.082 | ||||||
| a | Chi phí nhân công | 61.219.482 | ||||||
| * | Trồng rừng | 17.269.830 | ||||||
| - | Phát dọn thực bì | m2 | 10.000 | 252 | 39,68 | 205.292 | 8.146.508 | |
| - | Đào hố: | 4.529.456 | ||||||
| + | Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm) | hố | 1.111 | 96 | 11,57 | 205.292 | 2.375.827 | |
| + | Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm) | hố | 556 | 53 | 10,49 | 205.292 | 2.153.629 | |
| - | Lấp hố trồng cây: | 2.039.972 | ||||||
| + | Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm) | hố | 1.111 | 193 | 5,76 | 205.292 | 1.181.759 | |
| + | Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm) | hố | 556 | 133 | 4,18 | 205.292 | 858.213 | |
| - | Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu < 0,5kg/bầu) | cây | 1.667 | 134 | 12,44 | 205.292 | 2.553.894 | |
| * | Chăm sóc năm thứ nhất | 15.299.662 | ||||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 512 | 19,53 | 205.292 | 4.009.609 | |
| - | Trồng dặm | cây | 167 | 93 | 1,80 | 205.292 | 368.643 | |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 779 | 12,84 | 205.292 | 2.635.327 | |
| - | Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m) | hố | 1.667 | 79 | 21,10 | 205.292 | 4.331.921 | |
| - | Vận chuyển và bón phân | hố | 1.667 | 121 | 13,78 | 205.292 | 2.828.279 | |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 205.292 | 1.494.526 | |
| * | Chăm sóc năm thứ hai | 15.299.662 | ||||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 512 | 19,53 | 205.292 | 4.009.609 | |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 779 | 12,84 | 205.292 | 2.635.327 | |
| - | Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0m) | hố | 1.667 | 79 | 21,10 | 205.292 | 4.331.921 | |
| - | Vận chuyển và bón phân | hố | 1.667 | 121 | 13,78 | 205.292 | 2.828.279 | |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 205.292 | 1.494.526 | |
| * | Chăm sóc năm thứ ba | 7.896.957 | ||||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 630 | 15,87 | 205.292 | 3.258.603 | |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 653 | 15,31 | 205.292 | 3.143.828 | |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 205.292 | 1.494.526 | |
| * | Chăm sóc năm thứ tư (phát chăm sóc cây bản địa) | 2.542.364 | ||||||
| - | Phát chăm sóc theo băng rộng 2m | m2 | 3.333 | 653 | 5,10 | 205.292 | 1.047.838 | |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 205.292 | 1.494.526 | |
| * | Chăm sóc năm thứ năm (phát chăm sóc cây bản địa) | 2.542.364 | ||||||
| - | Phát chăm sóc theo băng rộng 2m | m2 | 3.333 | 653 | 5,10 | 205.292 | 1.047.838 | |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 205.292 | 1.494.526 | |
| b | Chi phí vật tư | 9.907.600 | ||||||
| - | Cây giống trồng rừng phụ trợ (Keo lá tràm), cả trồng dặm | cây | 1.222 | 1100 | 1.344.200 | |||
| - | Cây giống trồng rừng bản địa (trám trắng), cả trồng dặm | cây | 612 | 8000 | 4.896.000 | |||
| - | Phân bón NPK cho 02 năm chăm sóc (tạm tính) | kg | 3.334 | 0,1 | 11000 | 3.667.400 | ||
| 1.2 | Chi phí chung = 5% x (1.1) | 3.556.354 | ||||||
| 1.3 | Thu nhập chịu thuế tính trước = 5,5% x (1.1 + 1.2) | 4.107.589 | ||||||
| 2 | CP quản lý = 3% x (1) | 2.363.731 | ||||||
| 3 | CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011, bao gồm cả thuế VAT | 986.418 | ||||||
| 4 | CP thẩm định | 187.523 | ||||||
| - | Thẩm định thiết kế kỹ thuật = 0,121 % x (1) | 95.337 | ||||||
| - | Thẩm định dự toán xây dựng = 0,117% x (1) | 92.186 | ||||||
| 5 | CP dự phòng = 10% x (1+2+3) | 8.214.117 | ||||||
| Tổng chi phí: | 90.542.814 | |||||||
| Làm tròn số: | 90.543.000 | |||||||
Ghi chú:
- Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Cây bản địa 556 cây/ha + cây phụ trợ 1.111 cây/ha.
- Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 3.000 - 4.000 m.
- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Giá cây giống: Áp dụng cây giống Trám trắng, Keo lá tràm tại các Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình.
- Hệ số lương: Áp dụng Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thì hệ số lương trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng vùng núi cao là 2,56.
- Lương cơ sở: Áp dụng Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ: 1.390.000 đồng.
- Hệ số điều chỉnh tăng thêm: Áp dụng Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình đối với địa bàn thuộc vùng III (thành phố Đồng Hới) là 0,5.
- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.
- Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, chi phí quản lý: Áp dụng theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh
- Chi phí thẩm định: Áp dụng Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Chi tiết đơn giá ngày công: (1.390.000 đ x 2,56 x (1,0 + 0,5))/26 ngày = 205292 đồng/công.
Phụ biểu 2:
ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ 01 HA TRỒNG RỪNG THAY THẾ
KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ (VÙNG IV)
(Đính kèm Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND
ngày 27/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình)
| TT | Nội dung công việc/ hạng mục chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Định mức | Công đầu tư (công) | Đơn giá (đồng/ công) | Thành tiền (đồng) |
| 1 | Chi phí xây dựng | 74.270.014 | |||||
| 1.1 | Chi phí trực tiếp | 67.045.827 | |||||
| a | Chi phí nhân công | 57.138.227 | |||||
| * | Trồng rừng | 16.118.519 | |||||
| - | Phát dọn thực bì | m2 | 10.000 | 252 | 39,68 | 191.606 | 7.603.413 |
| - | Đào hố: | 4.227.495 | |||||
| + | Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm) | hố | 1.111 | 96 | 11,57 | 191.606 | 2.217.440 |
| + | Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm) | hố | 556 | 53 | 10,49 | 191.606 | 2.010.055 |
| - | Lấp hố trồng cây: | 1.903.975 | |||||
| + | Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm) | hố | 1.111 | 193 | 5,76 | 191.606 | 1.102.975 |
| + | Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm) | hố | 556 | 133 | 4,18 | 191.606 | 801.000 |
| - | Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu < 0,5kg/bầu) | cây | 1.667 | 134 | 12,44 | 191.606 | 2.383.636 |
| * | Chăm sóc năm thứ nhất | 14.623.763 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 512 | 19,53 | 191.606 | 3.742.305 |
| - | Trồng dặm | cây | 167 | 93 | 1,80 | 191.606 | 344.067 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 779 | 12,84 | 191.606 | 2.459.641 |
| - | Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m) | hố | 1.667 | 79 | 21,10 | 191.606 | 4.043.129 |
| - | Vận chuyển và bón phân | hố | 1.667 | 121 | 13,78 | 191.606 | 2.639.729 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 191.606 | 1.394.892 |
| * | Chăm sóc năm thứ hai | 14.279.696 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 512 | 19,53 | 191.606 | 3.742.305 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 779 | 12,84 | 191.606 | 2.459.641 |
| - | Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0m) | hố | 1.667 | 79 | 21,10 | 191.606 | 4.043.129 |
| - | Vận chuyển và bón phân | hố | 1.667 | 121 | 13,78 | 191.606 | 2.639.729 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 191.606 | 1.394.892 |
| * | Chăm sóc năm thứ ba | 7.370.499 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 630 | 15,87 | 191.606 | 3.041.365 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 653 | 15,31 | 191.606 | 2.934.242 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 191.606 | 1.394.892 |
| * | Chăm sóc năm thứ tư (phát chăm sóc cây bản địa) | 2.372.875 | |||||
| - | Phát chăm sóc theo băng rộng 2m | m2 | 3.333 | 653 | 5,10 | 191.606 | 977.983 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 191.606 | 1.394.892 |
| * | Chăm sóc năm thứ năm (phát chăm sóc cây bản địa) | 2.372.875 | |||||
| - | Phát chăm sóc theo băng rộng 2m | m2 | 3.333 | 653 | 5,10 | 191.606 | 977.983 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 191.606 | 1.394.892 |
| b | Chi phí vật tư | 9.907.600 | |||||
| - | Cây giống trồng rừng phụ trợ (keo lá tràm), cả trồng dặm | cây | 1.222 | 1100 | 1.344.200 | ||
| - | Cây giống trồng rừng bản địa (trám trắng), cả trồng dặm | cây | 612 | 8000 | 4.896.000 | ||
| - | Phân bón NPK cho 02 năm chăm sóc (tạm tính) | kg | 5.554 | 0,1 | 11000 | 3.667.400 | |
| 1.2 | Chi phí chung = 5% x (1.1) | 3.352.291 | |||||
| 1.3 | Thu nhập chịu thuế tính trước = 5,5% x (1.1 + 1.2) | 3.871.896 | |||||
| 2 | CP quản lý = 3% x (1) | 2.228.100 | |||||
| 3 | CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011, bao gồm cả thuế VAT) | 986.418 | |||||
| 4 | CP thẩm định | 176.763 | |||||
| - | Thẩm định thiết kế kỹ thuật = 0,121% x (1) | 89.867 | |||||
| - | Thẩm định dự toán xây dựng = 0,117% x (1) | 86.896 | |||||
| 5 | CP dự phòng = 10% x (1+2+3) | 7.748.753 | |||||
| Tổng chi phí: | 85.410.048 | ||||||
| Làm tròn số: | 85.410.000 |
Ghi chú:
- Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Cây bản địa 556 cây/ha + cây phụ trợ 1.111 cây/ha.
- Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 3.000 - 4.000 m.
- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 cùa Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Giá cây giống: Áp dụng cây giống Trám trắng, Keo lá tràm tại các Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình.
- Hệ số lương: Áp dụng Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thì hệ số lương trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng vùng núi cao là 2.56.
- Lương cơ sở: Áp dụng Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ: 1.390.000 đồng.
- Hệ số điều chỉnh tăng thêm: Áp dụng Quyết định số 3307/QĐ-ƯBND ngày 24/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình đối với địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch Tuyên Hóa, Minh Hóa) là 0,4.
- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.
- Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, chi phí quản lý: Áp dụng theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh
- Chi phí thẩm định: Áp dụng Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Chi tiết đơn giá ngày công: (1.390.000 đ x 2,56 x (1,0 + 0,4))/26 ngày = 191.606 đồng/công.