vanban.org

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 27/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/06/2024 Thay thế: 11/2024/QĐ-UBND · 30/05/2024
Quảng Bình Ban hành 27/09/2019 Hiệu lực 08/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 50/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 11/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 27/2019/QĐ-UBND
08/10/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND về việc ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 20/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND về việc ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 09/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2019/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ biểu 1:

ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ 01 HA TRỒNG RỪNG THAY THẾ

KHI CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI (VÙNG III)

(Đính kèm Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND

ngày 27/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TT Nội dung công việc/                                      hạng mục chi phí Đơn vị tính Số lượng Định mức Công đầu tư (công) Đơn giá (đồng/ công) Thành tiền (đồng)  
1 Chi phí xây dựng           78.791.025  
1.1 Chi phí trực tiếp           71.127.082  
a Chi phí nhân công           61.219.482  
* Trồng rừng           17.269.830  
- Phát dọn thực bì m2 10.000 252 39,68 205.292 8.146.508  
- Đào hố:           4.529.456  
+ Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm) hố 1.111 96 11,57 205.292 2.375.827  
+ Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm) hố 556 53 10,49 205.292 2.153.629  
- Lấp hố trồng cây:           2.039.972  
+ Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm) hố 1.111 193 5,76 205.292 1.181.759  
+ Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm) hố 556 133 4,18 205.292 858.213  
- Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu               < 0,5kg/bầu) cây 1.667 134 12,44 205.292 2.553.894  
* Chăm sóc năm thứ nhất           15.299.662  
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 512 19,53 205.292 4.009.609  
- Trồng dặm cây 167 93 1,80 205.292 368.643  
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 779 12,84 205.292 2.635.327  
- Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m) hố 1.667 79 21,10 205.292 4.331.921  
- Vận chuyển và bón phân hố 1.667 121 13,78 205.292 2.828.279  
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 205.292 1.494.526  
* Chăm sóc năm thứ hai           15.299.662  
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 512 19,53 205.292 4.009.609  
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 779 12,84 205.292 2.635.327  
- Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0m) hố 1.667 79 21,10 205.292 4.331.921  
- Vận chuyển và bón phân hố 1.667 121 13,78 205.292 2.828.279  
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 205.292 1.494.526  
* Chăm sóc năm thứ ba           7.896.957  
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 630 15,87 205.292 3.258.603  
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 653 15,31 205.292 3.143.828  
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 205.292 1.494.526  
* Chăm sóc năm thứ tư (phát chăm sóc cây bản địa)           2.542.364  
- Phát chăm sóc theo băng rộng 2m m2 3.333 653 5,10 205.292 1.047.838  
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 205.292 1.494.526  
* Chăm sóc năm thứ năm (phát chăm sóc cây bản địa)           2.542.364  
- Phát chăm sóc theo băng rộng 2m m2 3.333 653 5,10 205.292 1.047.838  
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 205.292 1.494.526  
b Chi phí vật tư           9.907.600  
- Cây giống trồng rừng phụ trợ (Keo lá tràm), cả trồng dặm cây 1.222     1100 1.344.200  
- Cây giống trồng rừng bản địa (trám trắng), cả trồng dặm cây 612     8000 4.896.000  
- Phân bón NPK cho 02 năm chăm sóc (tạm tính) kg 3.334 0,1   11000 3.667.400  
1.2 Chi phí chung = 5% x (1.1)           3.556.354  
1.3 Thu nhập chịu thuế tính trước = 5,5% x (1.1 + 1.2)           4.107.589  
2 CP quản lý = 3% x (1)           2.363.731  
3 CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011, bao gồm cả thuế VAT           986.418  
4 CP thẩm định           187.523  
- Thẩm định thiết kế kỹ thuật = 0,121 % x (1)           95.337  
- Thẩm định dự toán xây dựng = 0,117% x (1)           92.186  
5 CP dự phòng = 10% x (1+2+3)           8.214.117  
Tổng chi phí:           90.542.814  
Làm tròn số:           90.543.000  

Ghi chú:

- Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Cây bản địa 556 cây/ha + cây phụ trợ 1.111 cây/ha.

- Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 3.000 - 4.000 m.

- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Giá cây giống: Áp dụng cây giống Trám trắng, Keo lá tràm tại các Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Hệ số lương: Áp dụng Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thì hệ số lương trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng vùng núi cao là 2,56.

- Lương cơ sở: Áp dụng Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ: 1.390.000 đồng.

- Hệ số điều chỉnh tăng thêm: Áp dụng Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình đối với địa bàn thuộc vùng III (thành phố Đồng Hới) là 0,5.

- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, chi phí quản lý: Áp dụng theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh

- Chi phí thẩm định: Áp dụng Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Chi tiết đơn giá ngày công: (1.390.000 đ x 2,56 x (1,0 + 0,5))/26 ngày = 205292 đồng/công.

Phụ biểu 2:

ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ 01 HA TRỒNG RỪNG THAY THẾ

KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ (VÙNG IV)

(Đính kèm Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND

ngày 27/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TT Nội dung công việc/ hạng mục chi phí Đơn vị tính Số lượng Định mức Công đầu tư (công) Đơn giá (đồng/ công) Thành tiền (đồng)
1 Chi phí xây dựng           74.270.014
1.1 Chi phí trực tiếp           67.045.827
a Chi phí nhân công           57.138.227
* Trồng rừng           16.118.519
- Phát dọn thực bì m2 10.000 252 39,68 191.606 7.603.413
- Đào hố:           4.227.495
+ Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm) hố 1.111 96 11,57 191.606 2.217.440
+ Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm) hố 556 53 10,49 191.606 2.010.055
- Lấp hố trồng cây:           1.903.975
+ Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm) hố 1.111 193 5,76 191.606 1.102.975
+ Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm) hố 556 133 4,18 191.606 801.000
- Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu                < 0,5kg/bầu) cây 1.667 134 12,44 191.606 2.383.636
* Chăm sóc năm thứ nhất           14.623.763
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 512 19,53 191.606 3.742.305
- Trồng dặm cây 167 93 1,80 191.606 344.067
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 779 12,84 191.606 2.459.641
- Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m) hố 1.667 79 21,10 191.606 4.043.129
- Vận chuyển và bón phân hố 1.667 121 13,78 191.606 2.639.729
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 191.606 1.394.892
* Chăm sóc năm thứ hai           14.279.696
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 512 19,53 191.606 3.742.305
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 779 12,84 191.606 2.459.641
- Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0m) hố 1.667 79 21,10 191.606 4.043.129
- Vận chuyển và bón phân hố 1.667 121 13,78 191.606 2.639.729
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 191.606 1.394.892
* Chăm sóc năm thứ ba           7.370.499
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 630 15,87 191.606 3.041.365
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 653 15,31 191.606 2.934.242
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 191.606 1.394.892
* Chăm sóc năm thứ tư (phát chăm sóc cây bản địa)           2.372.875
- Phát chăm sóc theo băng rộng 2m m2 3.333 653 5,10 191.606 977.983
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 191.606 1.394.892
* Chăm sóc năm thứ năm (phát chăm sóc cây bản địa)           2.372.875
- Phát chăm sóc theo băng rộng 2m m2 3.333 653 5,10 191.606 977.983
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 191.606 1.394.892
b Chi phí vật tư           9.907.600
- Cây giống trồng rừng phụ trợ (keo lá tràm), cả trồng dặm cây 1.222     1100 1.344.200
- Cây giống trồng rừng bản địa (trám trắng), cả trồng dặm cây 612     8000 4.896.000
- Phân bón NPK cho 02 năm chăm sóc (tạm tính) kg 5.554 0,1   11000 3.667.400
1.2 Chi phí chung = 5% x (1.1)           3.352.291
1.3 Thu nhập chịu thuế tính trước = 5,5% x (1.1 + 1.2)           3.871.896
2 CP quản lý = 3% x (1)           2.228.100
3 CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011, bao gồm cả thuế VAT)           986.418
4 CP thẩm định           176.763
- Thẩm định thiết kế kỹ thuật = 0,121% x (1)           89.867
- Thẩm định dự toán xây dựng = 0,117% x (1)           86.896
5 CP dự phòng = 10% x (1+2+3)           7.748.753
  Tổng chi phí:           85.410.048
  Làm tròn số:           85.410.000

 Ghi chú:

- Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Cây bản địa 556 cây/ha + cây phụ trợ 1.111 cây/ha.

- Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 3.000 - 4.000 m.

- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 cùa Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Giá cây giống: Áp dụng cây giống Trám trắng, Keo lá tràm tại các Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Hệ số lương: Áp dụng Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thì hệ số lương trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng vùng núi cao là 2.56.

- Lương cơ sở: Áp dụng Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ: 1.390.000 đồng.

- Hệ số điều chỉnh tăng thêm: Áp dụng Quyết định số 3307/QĐ-ƯBND ngày 24/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình đối với địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch Tuyên Hóa, Minh Hóa) là 0,4.

- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, chi phí quản lý: Áp dụng theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh

- Chi phí thẩm định: Áp dụng Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Chi tiết đơn giá ngày công: (1.390.000 đ x 2,56 x (1,0 + 0,4))/26 ngày = 191.606 đồng/công.