Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn do Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn sản xuất, như sau:
| STT | Mục đích sử dụng | Giá bán chưa có thuế VAT (đồng/m3) | Giá bán đã có thuế VAT 5% (đồng/m3) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sinh hoạt dân cư | 8.550 | 9.000 |
| 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp | 11.280 | 11.800 |
| 3 | Hoạt động sản xuất vật chất | 14.100 | 14.800 |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ | 18.800 | 19.700 |
| Giá tiêu thụ nước sạch bình quân | 9.400 | 9.870 |
2. Giá tiêu thụ nước sạch tại Khoản 1 Điều này áp dụng đối với nước sạch do các đơn vị cung cấp nước sạch nông thôn khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình sản xuất (ngoài Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn).