vanban.org

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH nước sạch Cộng Lạc, Công ty TNHH MTV nước sạch Kỳ Sơn, Công ty TNHH MTV điện nước Phương Anh và Công ty TNHH MTV nước sạch Hưng Đạo trên địa bàn huyện Tứ Kỳ, cụ thể như sau: — Quyết định 27/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Dương Ban hành 18/06/2019 Hiệu lực 01/07/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH nước sạch Cộng Lạc, Công ty TNHH MTV nước sạch Kỳ Sơn, Công ty TNHH MTV điện nước Phương Anh và Công ty TNHH MTV nước sạch Hưng Đạo trên địa bàn huyện Tứ Kỳ, cụ thể như sau:

1. Công ty TNHH nước sạch Cộng Lạc:

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 8.539đ/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 6.830
Từ trên 10m3 đến 20m3 8.530
Từ trên 20m3 đến 30m3 10.240
Trên 30m3 11.100

2. Công ty TNHH MTV nước sạch Kỳ Sơn:

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.014đ/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.210
Từ trên 10m3 đến 20m3 9.010
Từ trên 20m3 đến 30m3 10.810
Trên 30m3 11.710

3. Công ty TNHH MTV điện nước Phương Anh:

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.627đ/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.700
Từ trên 10m3 đến 20m3 9.620
Từ trên 20m3 đến 30m3 11.000
Trên 30m3 12.500

4. Công ty TNHH MTV nước sạch Hưng Đạo:

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 10.003đ/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3) (áp dụng cho trạm mua nước và trạm sản xuất lấy nước từ sông Thái Bình Mức giá (đồng/m3) (áp dụng cho các trạm lấy nước từ sông nội đồng)
Mức 10m3 đầu tiên 7.700 7.000
Từ trên 10m3 đến 20m3 10.000 9.300
Từ trên 20m3 đến 30m3 11.000 10.300
Trên 30m3 12.500 11.800