vanban.org

Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà. — Quyết định 27/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/09/2025
Bạc Liêu Ban hành 27/11/2019 Hiệu lực 07/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà.

1. Mức giá qua phà được áp dụng suốt ngày và đêm.

2. Các mức giá được tính đã bao gồm thuế GTGT, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua phà. Đối với xe môtô, xe gắn máy, xe đạp, xe đạp điện được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô, mức giá bao gồm hành khách trên xe.

a) Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (theo khung giá):

TT Người và phương tiện Khung giá (đồng/lượt)
Giá tối thiểu Giá tối đa
I Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
1 Người đi bộ 500 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000 4.000
4 Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi 13.000 15.000
5 Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi 17.000 20.000
6 Xe ô tô từ 16 - 30 chổ 22.000 25.000
7 Xe ô tô từ trên 30 chổ 26.000 30.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 17.000 20.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn 22.000 25.000
II Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
1 Người đi bộ 500 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 2.000 3.000
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000 5.000
4 Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi 13.000 15.000
5 Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi 17.000 20.000
6 Xe ô tô từ 16 - 30 chổ 22.000 25.000
7 Xe ô tô từ trên 30 chổ 26.000 30.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 17.000 20.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn 22.000 25.000
III Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến 500 mét
1 Người 500 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 3.000 4.000
3 Người và xe môtô, xe gắn máy 4.000 5.000
4 Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi 15.000 20.000
5 Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi 21.000 25.000
6 Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 26.000 30.000
7 Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi 30.000 35.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 20.000 25.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn 26.000 30.000
IV Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên
1 Người 500 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 4.000 5.000
3 Người và xe môtô, xe gắn máy 5.000 6.000
4 Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi 20.000 25.000
5 Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi 25.000 30.000
6 Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 30.000 35.000
7 Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi 35.000 40.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 20.000 25.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn 30.000 35.000

b) Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

STT Người và phương tiện Giá tối đa (đồng/lượt)
I Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
1 Người đi bộ 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 2.000
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 4.000
4 Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi 15.000
5 Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi 20.000
6 Xe ô tô từ 16 - 30 chổ 25.000
7 Xe ô tô từ trên 30 chổ 30.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 20.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn 25.000
II Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
1 Người đi bộ 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 3.000
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 5.000
4 Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi 15.000
5 Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi 20.000
6 Xe ô tô từ 16 - 30 chổ 25.000
7 Xe ô tô từ trên 30 chổ 30.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 20.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn 25.000
III Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến 500 mét
1 Người 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 4.000
3 Người và xe môtô, xe gắn máy 6.000
4 Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi 20.000
5 Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi 25.000
6 Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 30.000
7 Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi 35.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 25.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn 30.000
IV Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên
1 Người 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 5.000
3 Người và xe môtô, xe gắn máy 7.000
4 Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi 25.000
5 Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi 30.000
6 Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 35.000
7 Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi 40.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 30.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn 35.000