Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:
| TT | Đối tượng/ Cự ly vận chuyển | Đơn vị tính | Mức giá tối đa |
|---|---|---|---|
| 1. | Cá nhân, hộ gia đình | đồng/hộ/tháng | 20.000 |
| 2. | Phòng trọ | đồng/phòng/tháng | 15.000 |
| 3. | Hộ kinh doanh cá thể (không bao gồm các hộ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, vựa rau quả, trái cây) | đồng/hộ/tháng | 30.000 |
| 4. | Trường học, nhà trẻ, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (không bao gồm bệnh viện), công an, quân đội, trụ sở làm việc của doanh nghiệp (không bao gồm cơ sở sản xuất) | đồng/đơn vị/tháng | 140.000 |
| 5. | Cửa hàng, khách sạn, đơn vị kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất (bao gồm vựa rau quả, trái cây), cơ sở kinh doanh, chợ, bến tàu, bến xe và công trình xây dựng | ||
| 5.1. | Cự ly vận chuyển từ 25km trở lại | đồng/tấn rác | 182.000 |
| 5.2. | Cự ly vận chuyển trên 25km đến 65km | đồng/tấn rác | 380.000 |
2. Giá dịch vụ quy định tại khoản 1, Điều 2 của Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.
3. Căn cứ tình hình thực tế tại các huyện, thành, thị, các cá nhân, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm ký hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt với cá nhân, đơn vị sử dụng dịch vụ với mức giá không vượt mức giá tối đa theo quy định tại khoản 1 Điều này.