Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ
CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 27 /2015/QĐ-UBND ngày 01/7 /2015 của UBND tỉnh)
––––––––––––––
| Stt | Tên nghề |
Thời gian đào tạo |
Bằng cấp sau tốt nghiệp | Mức chi tối đa (đ/người/ khóa học) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giờ | Tháng | ||||||||
| A. | Nhóm nghề Nông nghiệp | ||||||||
| I. | Nông, lâm nghiệp: | ||||||||
|
| Thú y trên gia súc | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Thú y trên gia cầm | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho bò sữa | 140 | 1 | Chứng chỉ nghề | 800.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gà | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho vịt | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi dê | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi heo | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi thỏ | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi ong lấy mật | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi trăn | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi rắn | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng ớt | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng lúa | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật luân canh lúa - sen | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật luân canh lúa - đay | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng bắp | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng mè | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng đậu phộng | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng đay | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng sen | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng rau an toàn | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng mía | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng cây ăn quả | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng thanh long theo Vietgap | 113 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng đu đủ | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng dưa hấu | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng khóm | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng xoài | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng chanh | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 800.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng khoai mỡ | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng khoai mì | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng nấm rơm | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng nấm bào ngư an toàn | 110 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng nấm linh chi | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng nấm đông cô | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng cây kiểng | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng mai vàng | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng hoa kiểng | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật trồng hoa lan | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nhân, nuôi nấm xanh phòng trừ rầy nâu tại nông hộ | 100 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
| II. | Ngư nghiệp: | ||||||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá lóc | 91 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá trê | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá rô | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho ếch | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho tôm sú | 100 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho tôm thẻ chân trắng | 100 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá cảnh | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
| B. | Nhóm nghề Phi nông nghiệp | ||||||||
| I. | Công nghiệp, xây dựng: | ||||||||
|
| Điện công nghiệp | 300 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Điện dân dụng | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Điện tử công nghiệp | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Điện tử dân dụng | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Kỹ thuật điện nông thôn | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh | 320 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Hàn | 300 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Tiện kim loại | 330 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Phay, bào kim loại | 320 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Rèn | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Đúc gang | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.500.000 | ||||
|
| Sửa chữa điện ô tô | 295 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Sửa chữa động cơ xăng, dầu | 400 | 4 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Sửa chữa máy nông nghiệp | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 1.500.000 | ||||
|
| Sửa chữa máy thi công xây dựng | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 1.500.000 | ||||
|
| Sửa chữa thiết bị may | 320 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Sửa chữa xe gắn máy | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 1.800.000 | ||||
|
| May công nghiệp | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| May da | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| May giày dép | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 750.000 | ||||
|
| Cắt may trang phục nữ | 300 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Chầm nón lá | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Đan bàng | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Đan dệt len trên máy | 350 | 4 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Đan lục bình | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Đan mây, tre, lá | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Đan nhựa | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Đan thảm | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Dệt chiếu | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| In lụa | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Kết cườm | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| Móc len | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| Se nhang | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 500.000 | ||||
|
| Kỹ thuật làm mành trúc | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 750.000 | ||||
|
| Thêu máy | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Thêu tay | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 700.000 | ||||
|
| Chạm trổ, điêu khắc | 350 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Mộc dân dụng | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Kỹ thuật bê tông cốt thép | 100 | 1 | Chứng chỉ nghề | 1.500.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nề | 100 | 1 | Chứng chỉ nghề | 1.500.000 | ||||
|
| Kỹ thuật ốp, lát tường và sàn | 100 | 1 | Chứng chỉ nghề | 1.500.000 | ||||
|
| Khai thác, sản xuất than bùn | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 750.000 | ||||
|
| Làm trống | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.500.000 | ||||
|
| Sơn mài | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Sản xuất đồ chơi trẻ em | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 750.000 | ||||
|
| Sản xuất sản phẩm từ ván nhân tạo | 360 | 3 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Sản xuất gạch, ngói | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.500.000 | ||||
|
| Sản xuất ống cống | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.500.000 | ||||
|
| Sản xuất phân bón hữu cơ | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Sản xuất phân bón vô cơ | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Sản xuất than củi | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 750.000 | ||||
|
| Sản xuất than tổ ong | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 750.000 | ||||
|
| Sản xuất thiết bị lọc nước | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 800.000 | ||||
|
| Kỹ thuật nấu rượu | 170 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 750.000 | ||||
|
| Chế biến hạt điều | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Kỹ thuật làm mắm, nước mắm | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Làm bánh in | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Làm bánh tráng, bún | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Làm cốm | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Sản xuất đậu phụ | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Sản xuất tương hột, chao | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Vận hành máy gặt đập liên hợp | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 900.000 | ||||
|
| Thợ máy hạn hai phương tiện thủy nội địa | 100 | 1 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Thợ máy phương tiện thủy nội địa | 335 | 2,5 | Chứng chỉ nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Điều khiển hạn chế phương tiện thủy nội địa | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Điều khiển phương tiện thủy nội địa | 335 | 3 | Chứng chỉ nghề | 2.000.000 | ||||
| II. | Thương mại, dịch vụ: | ||||||||
|
| Nghiệp vụ lễ tân | 220 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Nghiệp vụ phục vụ phòng khách sạn | 200 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng | 200 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Nghiệp vụ pha chế cocktail | 200 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Bếp Âu – Á | 200 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Kỹ năng tổ chức tour du lịch địa phương | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Nấu ăn | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Du lịch nông thôn | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Trang điểm thẩm mỹ | 450 | 4 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Cắt uốn tóc, làm móng | 450 | 4 | Chứng chỉ sơ cấp nghề | 2.000.000 | ||||
|
| Tiếp thị và bán hàng | 120 | 1 | Chứng chỉ nghề | 600.000 | ||||
|
| Giết mổ gia súc | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Giết mổ gia cầm | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Chăm sóc sức khỏe | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Người giúp việc cho gia đình công sở | 180 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 800.000 | ||||
|
| Làm hoa vải | 290 | 2,5 | Chứng chỉ nghề | 1.200.000 | ||||
|
| Làm bánh kem | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Nhiếp ảnh | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
|
| Cấp dưỡng | 180 | 1,5 | Chứng chỉ nghề | 800.000 | ||||
|
| Chăm sóc trẻ, nuôi dạy trẻ | 240 | 2 | Chứng chỉ nghề | 1.000.000 | ||||
| Tổng công có : 134 nghề, trong đó: | |||||||||
| - Nông, lâm nghiệp: 41 nghề, | |||||||||
| - Ngư nghiệp: 07 nghề, | |||||||||
| - Công nghiệp, xây dựng: 66 nghề, | |||||||||
| - Thương mại, dịch vụ: 20 nghề./. | |||||||||