vanban.org

Điều 2. Quy định thiết kế nhà ở công vụ — Quyết định 27/2015/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/04/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/04/2022 Thay thế: 03/2022/QĐ-TTg · 18/02/2022
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 10/07/2015 Hiệu lực 25/08/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 11/2024/QĐ-TTg Về tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ · 11/2024/QĐ-TTg
Quyết định số 03/2022/QĐ-TTg Về tiêu chuẩn, định mức nhà ở công vụ · 03/2022/QĐ-TTg
Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg Về tiêu chuẩn nhà ở công vụ · 27/2015/QĐ-TTg
15/04/202203/2022/QĐ-TTgThay thế Đang xem 25/08/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 09/2008/QĐ-TTg Ban hành Quy định nguyên tắc thiết kế và tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ · 09/2008/QĐ-TTg
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2015/QĐ-TTg › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định thiết kế nhà ở công vụ

1. Các loại nhà ở công vụ

a) Đối với nhà biệt thự

Được thiết kế theo kiểu biệt thự đơn lập hoặc biệt thự song lập. Chiều cao tối đa không quá 3 tầng. Diện tích đất khuôn viên biệt thự không nhỏ hơn 350 m2 và không lớn hơn 500 m2.

b) Đối với căn hộ chung cư tại khu vực đô thị

Được thiết kế kiểu căn hộ khép kín, diện tích sử dụng mỗi căn hộ không nhỏ hơn 25 m2 và không lớn hơn 160 m2.

c) Đối với căn nhà khu vực nông thôn

Được thiết kế căn nhà kiểu khép kín, diện tích sử dụng mỗi căn nhà không nhỏ hơn 25 m2 và không lớn hơn 90 m2.

2. Nhà ở công vụ được thiết kế theo tiêu chuẩn diện tích sử dụng phù hợp với từng nhóm đối tượng (chức danh). Diện tích sử dụng nhà ở công vụ được quy định cụ thể như sau:

TT Loại nhà Diện tích đất (m2) Tổng diện tích sử dụng (m2)
I BIỆT THỰ    
1 Loại A 450 - 500 300 - 350
2 Loại B 350 -400 250 - 300
II CĂN HỘ CHUNG CƯ KHU VỰC ĐÔ THỊ    
1 Căn hộ loại 1 - 140 - 160
2 Căn hộ loại 2 - 100 - 115
3 Căn hộ loại 3 - 80 - 90
4 Căn hộ loại 4 - 60 - 70
5 Căn hộ loại 5 - 25 - 45
III CĂN NHÀ KHU VỰC NÔNG THÔN    
1 Căn nhà loại 1 - 80 - 90
2 Căn nhà loại 2 - 55 - 65
3 Căn nhà loại 3 - 40 - 45
4 Căn nhà loại 4 - 25 - 35