vanban.org

Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đang sống tại gia đình hoặc trong các cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, với các nội dung như sau: — Quyết định 27/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/10/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/10/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2022/QĐ-UBND · 18/10/2022
Đắk Nông Ban hành 30/12/2013 Hiệu lực 09/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đang sống tại gia đình hoặc trong các cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 27/2013/QĐ-UBND
30/10/202236/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 09/01/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đang sống tại gia đình hoặc trong các cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, với các nội dung như sau:

1. Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng là 270.000 đồng (Hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn) (Hệ số 1).

2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã hội nhân với hệ số theo quy định tại các Điều 16, 17, 18 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012, cụ thể:

a) Hệ số và mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật:

Stt Đối tượng Hệ số trợ cấp Mức trợ cấp (nghìn đồng)
1 Người khuyết tật đặc biệt nặng 2,0 540
2 Người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi hoặc là trẻ em 2,5 675
3 Người khuyết tật nặng 1,5 405
4 Người khuyết tật nặng là người cao tuổi hoặc là trẻ em 2,0 540

b) Hệ số và mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật:

Stt Đối tượng Hệ số hỗ trợ Mức hỗ trợ (nghìn đồng)
1 Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi 01 con dưới 36 tháng tuổi 1,5 405
2 Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai và nuôi con dưới 36 tháng tuổi 2,0 540
3 Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang nuôi từ hai con trở lên dưới 36 tháng tuổi 2,0 540

c) Hệ số và mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với hộ gia đình trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng:

Stt Đối tượng Hệ số hỗ trợ Mức hỗ trợ (nghìn đồng)
1 Hộ gia đình đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng 1,0 270

d) Hệ số và mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng:

Stt Đối tượng Hệ số hỗ trợ Mức hỗ trợ (Nghìn đồng)
1 Người nhận nuôi dưỡng chăm sóc một người khuyết tật đặc biệt nặng 1,5 405
2 Người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc từ hai người khuyết tật đặc biệt nặng trở lên 3,0 810

3. Hệ số và mức hỗ trợ nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật đang sống tại các cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh:

Stt Đối tượng Hệ số hỗ trợ Mức hỗ trợ (nghìn đồng)
1 Người khuyết tật đang sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội 3,0 810
2 Người khuyết tật đặc biệt nặng là trẻ em hoặc là người cao tuổi 4,0 1.080