Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục và mức thu phí ban hành kèm theo quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về việc thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh về việc ban hành mức thu các loại phí và lệ phí; Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm đối với lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc - thực hiện Nghị quyết số 50, 55/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh, cụ thể như sau:
I. Sửa đổi, bổ sung điểm 21, về mức thu phí đấu giá tài sản (theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP của Chính phủ, áp dụng tại đơn vị thu phí thuộc cơ quan địa phương) - Danh mục và mức thu phí như sau:
1. Mức thu phí đấu giá tài sản
Trường hợp bán đấu giá tài sản thành thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá, cụ thể:
| TT | Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá | Mức thu |
| 1 | Dưới 50 triệu đồng | 5% giá trị tài sản bán được |
| 2 | Từ 50 triệu đến 1 tỷ đồng | 2,5 triệu đồng + (cộng) 1,5% giá trị tài sản bán được quá 50 triệu đồng |
| 3 | Từ trên 1 tỷ đến 10 tỷ đồng | 16,75 triệu đồng + (cộng) 0,2% giá trị tài sản bán được vượt 1 tỷ đồng |
| 4 | Từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng | 34,75 triệu đồng + (cộng) 0,15% giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ đồng |
| 5 | Từ trên 20 tỷ đồng | 49,75 triệu đồng + (cộng) 0,1% giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ đồng. Tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá |
2. Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản
Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản được quy định tương ứng với giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá, cụ thể:
| TT | Giá khởi điểm của tài sản | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
| 1 | Từ 20 triệu đồng trở xuống | 50.000 |
| 2 | Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng | 100.000 |
| 3 | Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng | 150.000 |
| 4 | Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng | 200.000 |
| 5 | Trên 500 triệu đồng | 500.000 |
3. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu: là 70% (Bảy mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản thu được.
II. Bổ sung điểm 8 về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô: Danh mục và mức thu phí như sau:
Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Khu danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo:
| Số TT | Loại phương tiện | Mức thu (đồng/lượt) |
| I | Xe đạp | |
| Ban ngày | 1.000 | |
| Ban đêm | 2.000 | |
| II | Xe máy | |
| Ban ngày | 3.000 | |
| Ban đêm | 5.000 | |
| III | Xe ô tô | |
| 1 | Ô tô từ 4 đến dưới 12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải dưới 1,5 tấn | |
| Ban ngày | 10.000 | |
| Ban đêm | 20.000 | |
| 2 | Ô tô trên 12 chỗ ngồi và xe tải từ 1,5 tấn trở lên | |
| Ban ngày | 15.000 | |
| Ban đêm | 25.000 |
III. Sửa đổi điểm 3 về phí vệ sinh môi trường:
1. Danh mục và mức thu phí như sau:
| Số TT | DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ | MỨC THU | |||
| Đơn vị tính | Nông thôn | Đô thị | Ghi chú | ||
| 1 | Đối với cá nhân nơi cư trú (không phân biệt vị trí, loại đường) | đ/người/tháng | 2.000 | 3.000 | Mức thu tối đa 20.000đ/hộ/tháng |
| 2 | Trường mầm non, tiểu học,THCS, THPT | đ/đơn vị/tháng | 50.000 | 100.000 | |
| 3 | Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác | đ/đơn vị/tháng | 100.000 | 100.000 | |
| 4 | Trường Đại học; cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở đào tạo khác | đ/đơn vị/tháng | 100.000 | 100.000 | |
| Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học | đ/đơn vị/tháng | 30.000 | 40.000 | ||
| Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học | đ/đơn vị/tháng | 40.000 | 50.000 | ||
| 5 | Cửa hàng ăn uống | ||||
| - Bậc 1 | đ/đơn vị/tháng | 100.000 | 150.000 | ||
| - Bậc 2 | đ/đơn vị/tháng | 80.000 | 130.000 | ||
| - Bậc 3 | đ/đơn vị/tháng | 50.000 | 100.000 | ||
| - Từ bậc 4 đến bậc 6 | đ/đơn vị/tháng | 50.000 | 80.000 | ||
| - Hàng ăn buổi sáng | đ/đơn vị/tháng | 30.000 | 50.000 | ||
| 6 | Hàng kinh doanh bia hơi | đ/đơn vị/tháng | 20.000 | 50.000 | |
| 7 | Hàng giải khát các loại | đ/đơn vị/tháng | 15.000 | 30.000 | |
| 8 | Nhà nghỉ, khách sạn | ||||
| - Khách sạn | đ/đơn vị/tháng | 100.000 | 150.000 | ||
| - Khách sạn có bếp ăn tập thể | đ/đơn vị/tháng | 150.000 | 200.000 | ||
| - Nhà nghỉ | đ/đơn vị/tháng | 30.000 | 40.000 | ||
| - Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể | đ/đơn vị/tháng | 40.000 | 50.000 | ||
| 9 | Cơ sở sản xuất kinh doanh | ||||
| - Sản xuất bánh kẹo; kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hoá phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; sản xuất vật liệu xây dựng, cây chống cốt pha, sản xuất kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; cửa hàng khác | đ/đơn vị/tháng | 20.000 | 30.000 | ||
| - Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 1 | đ/đơn vị/tháng | 100.000 | 150.000 | ||
| - Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 2 | đ/đơn vị/tháng | 80.000 | 130.000 | ||
| - Kinh doanh karaoke- cà phê quầy | đ/đơn vị/tháng | 60.000 | 100.000 | ||
| - Kinh doanh xăng dầu (quầy) | đ/đơn vị/tháng | 50.000 | 70.000 | ||
| - Kinh doanh vàng bạc, đá quý | đ/đơn vị/tháng | 15.000 | 20.000 | ||
| - Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, phô tô copy, lều quán kinh doanh; cửa hàng kinh doanh giầy dép; cửa hàng may đo | đ/đơn vị/tháng | 15.000 | 20.000 | ||
| - Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động… | đ/đơn vị/tháng | 3.000 | 4.000 | ||
| 10 | Phí vệ sinh đối với công trình xây dựng | Giá trị xây lắp | 0,03% | 0,04% | |
| 11 | Phí vệ sinh nơi công cộng | ||||
| - Hộ kinh doanh cố định tại chợ | đ/hộ/tháng | 10.000 | 15.000 | ||
| - Phí vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng | đ/người/lượt | 1.000 | 1.000 | ||
| - Phí vệ sinh đại tiện nơi công cộng | đ/người/lượt | 2.000 | 2.000 | ||
| 12 | Phí vệ sinh đối với bệnh viện tuyến tỉnh, khu vực | đ/đơn vị/tháng | 200.000 | 200.000 | Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường |
| 13 | Nơi khám chữa bệnh tuyến huyện | đ/đơn vị/tháng | 100.000 | 200.000 | |
| 14 | Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân | đ/đơn vị/tháng | 100.000 | 100.000 | |
| 15 | Nơi khám chữa bệnh tuyến xã | đ/đơn vị/tháng | 50.000 | 100.000 | |
IV. Bổ sung quy định mới về mức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh:
1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:
| Số TT | Các trường hợp nộp lệ phí | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
| 1 | Đăng ký giao dịch bảo đảm | 80.000 |
| 2 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | 70.000 |
| 3 | Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký | 60.000 |
| 4 | Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm | 20.000 |
2. Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:
Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) là 30.000 đồng/trường hợp.
3. Mức trích và chế độ thu nộp:
Các khoản lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Các đơn vị thu phí, lệ phí có trách nhiệm thu, nộp, quản lý sử dụng và thực hiện quyết toán theo đúng quy định.
Đối với các đơn vị chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí, lệ phí nêu tại Điều 1 Quyết định này, được trích lại 85% số tiền phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện dịch vụ thu phí, lệ phí. Trường hợp thu không đủ trang trải chi phí thì ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí hoạt động thu phí, lệ phí theo đúng Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.