Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 20/2003/QĐ/BTC ngày 17/2/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 27/2003/QĐ-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/03/2003 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 13/03/2003 Hiệu lực 17/03/2003 Còn hiệu lực
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 20/2003/QĐ/BTC ngày 17/2/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
Mã số
Mô tả nhóm, mặt hàng
Thuế suất (%)
Nhóm
Phân nhóm
1
3
4
5
2710
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải:
2710
1
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
2710
1
11
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp
0
2710
1
12
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp
0
2710
1
13
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng
0
2710
1
14
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng
0
2710
1
15
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì
0
2710
1
16
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì
0
2710
1
17
- - - Xăng máy bay
15
2710
1
21
- - - Dung môi white spirit
10
2710
1
22
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%
10
2710
1
23
- - - Dung môi khác
10
2710
1
24
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
0
2710
1
25
- - - Dầu nhẹ khác
0
2710
1
29
- - - Loại khác
0
2710
9
- - Loại khác:
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
2710
9
11
- - - - Dầu hoả thắp sáng
0
2710
9
12
- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi
0
2710
9
13
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
20
2710
9
14
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới
23oC
20
2710
9
15
- - - - Paraphin mạch thẳng
10
2710
9
19
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm
10
- - - Loại khác:
2710
9
21
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn
10
2710
9
22
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay
5
2710
9
23
- - - - Dầu bôi trơn khác
20
2710
9
24
- - - - Mỡ bôi trơn
10
2710
9
25
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
3
2710
9
26
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
10
2710
9
27
- - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao
0
2710
9
28
- - - - Nhiên liệu diezen khác
0
2710
9
29
- - - - Nhiên liệu đốt khác
0
2710
9
30
- - - - Loại khác
10
- Dầu thải:
2710
1
00
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)
Quyết định số 27/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi Còn hiệu lực
Số hiệu
27/2003/QĐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Người ký
Trần Văn Tá
Ngày ban hành
13/03/2003
Ngày có hiệu lực
17/03/2003
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 2