vanban.org

Điều 1. Quy định biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn không phân biệt thành phần kinh tế, đối tượng sử dụng nước là tổ chức, cá nhân trong nước hay nước ngoài cho từng mục đích sử dụng, như sau: — Quyết định 2635/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2016
Thừa Thiên Huế Ban hành 27/11/2009 Hiệu lực 01/01/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 2635/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn · 2635/2009/QĐ-UBND
01/01/2010Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 3562/2003/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 3562/2003/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2635/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn không phân biệt thành phần kinh tế, đối tượng sử dụng nước là tổ chức, cá nhân trong nước hay nước ngoài cho từng mục đích sử dụng, như sau:

STT Mục đích sử dụng Hệ số tính giá Đơn giá nước (đ/m3)
Loại hình tự chảy Loại hình bơm dẫn
1 Sinh hoạt các hộ dân cư 1 2.000 3.500
2 Phục vụ mục đích công cộng 1 2.000 3.500
3 Cơ quan hành chính 1,2 2.400 4.200
4 Đơn vị sự nghiệp 1,2 2.400 4.200
5 Hoạt động sản xuất vật chất 1,5 3.000 5.250
6 Kinh doanh dịch vụ 2,0 4.000 7.000

Giá bán nước sạch sinh hoạt trên là giá bán tại đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ của các đối tượng sử dụng nước, là cơ sở để các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch sinh hoạt thanh toán với các đối tượng sử dụng.

Riêng đối với các hộ nghèo (có sổ nghèo), đơn vị cấp nước hỗ trợ dùng nước là 2m3/hộ/tháng.