Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý Ngoại hối, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu Kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 263/QĐ-NH14
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2000 Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/09/2000
Quyết định số 263/QĐ-NH14 Về việc sửa một số điều của Qui chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/12/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. · 263/QĐ-NH14
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý Ngoại hối, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu Kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Sự việc của bạn xảy ra ngày nào? Hệ thống sẽ mở đúng phiên bản áp dụng thời điểm đó.
1995
Quyết định số 263/QĐ-NH14 Về việc sửa một số điều của Qui chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/12/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.263/QĐ-NH14Hết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Quyết định số 263/QĐ-NH14 Về việc sửa một số điều của Qui chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/12/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
263/QĐ-NH14
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Người ký
Nguyễn Đoan Hùng
Ngày ban hành
19/09/1995
Ngày có hiệu lực
19/09/1995
Ngày hết hiệu lực
10/09/2000
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 2