Điều 9. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo Điều 9 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung và định mức chi cho phù hợp với nguồn lực, đặc thù hoạt động khoa học và công nghệ thành phố như sau:
Mức chi tiền công cho các hội đồng:
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khung định mức chi tối đa (ngàn đồng) |
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| 1.1 | Chi hợp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | |
| Chủ tịch hội đồng | 1.000 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng, ủy viên hội đồng | 800 | ||
| Thư ký hội đồng | 300 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 100 | ||
| 1.2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch hội đồng, ủy viên hội đồng | 300 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 500 | ||
| 2 | Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì, tư vấn phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| 2.1 | Chi hợp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì, tư vấn phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | |
| Chủ tịch hội đồng | 1.000 |
| Phó chủ tịch hội đồng; ủy viên hội đồng | 800 | ||
| Thư ký hội đồng | 300 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 100 | ||
| 2.2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch hội đồng, ủy viên hội đồng | 300 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 500 | ||
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 500 | |
| Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 300 | |
| Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 200 | |
| Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 100 | |
| 4 | Chi tư vấn đánh giá, nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| 4.1 | Chi họp Hội đồng | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch hội đồng | 1.000 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; ủy viên hội đồng | 800 | ||
| Thư ký hội đồng | 300 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 100 | ||
| 4.2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch hội đồng, ủy viên Hội đồng | 500 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 700 |