vanban.org

Điều 9. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Quyết định 2613/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2023 Thay thế: 25/2023/QĐ-UBND · 04/08/2023
Hải Phòng Ban hành 17/11/2015 Hiệu lực 27/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thành phố Hải Phòng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ · 25/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 2613/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thành phố Hải Phòng · 2613/2015/QĐ-UBND
15/08/202325/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 27/11/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2613/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo Điều 9 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung và định mức chi cho phù hợp với nguồn lực, đặc thù hoạt động khoa học và công nghệ thành phố như sau:

Mức chi tiền công cho các hội đồng:

STTNội dung công việcĐơn vị tínhKhung định mức chi tối đa (ngàn đồng)
1Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1.1Chi hợp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệHội đồng
Chủ tịch hội đồng1.000
Phó chủ tịch hội đồng, ủy viên hội đồng800
Thư ký hội đồng300
Đại biểu được mời tham dự100
1.2Chi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của Chủ tịch hội đồng, ủy viên hội đồng300
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng500
2Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì, tư vấn phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
2.1Chi hợp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì, tư vấn phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệHội đồng
Chủ tịch hội đồng1.000
Phó chủ tịch hội đồng; ủy viên hội đồng800
Thư ký hội đồng300
Đại biểu được mời tham dự100
2.2Chi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của Chủ tịch hội đồng, ủy viên hội đồng300
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng500
3Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Tổ trưởng tổ thẩm địnhNhiệm vụ500
Thành viên tổ thẩm địnhNhiệm vụ300
Thư ký hành chínhNhiệm vụ200
Đại biểu được mời tham dựNhiệm vụ100
4Chi tư vấn đánh giá, nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ
4.1Chi họp Hội đồngNhiệm vụ
Chủ tịch hội đồng1.000
Phó chủ tịch hội đồng; ủy viên hội đồng800
Thư ký hội đồng300
Đại biểu được mời tham dự100
4.2Chi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của Chủ tịch hội đồng, ủy viên Hội đồng500
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng700