vanban.org

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 260/2002/QĐ-BKH

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/05/2002 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành 10/05/2002 Hiệu lực 10/05/2002 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 260/2002/QĐ-BKH › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

BỘ TRƯỞNG  (Đã ký)   Trần Xuân Giá

DANH MỤC

CÁC NGÀNH NGHỀ CHO PHÉP NGƯỜI NƯỚC NGOÀI MUA CỔ PHẨN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP NGOÀI QUỐC DOANH CỦA VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 260/2002/QĐ-BKH ngày 10-5-2002 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

I- NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP:

1. Trồng cây lương thực, cây công nghiệp (ngoại trừ trồng rừng).

2. Chăn nuôi (kể cả nuôi trồng thuỷ sản).

3. Các hoạt động hỗ trợ trồng trọt và chăn nuôi.

4. Dịch vụ thuỷ sản.

II- CÔNG NGHIỆP, CHẾ BIẾN

1. Sản xuất chế biến thực phẩm và đồ uống.

2. Sản xuất, chế biến hàng nông, lâm sản; chế biến hải sản.

3. Sản xuất, chế biến, bảo quản thịt, thuỷ sản, rau quả.

4. Xay xát, sản xuất bột và sản xuất thức ăn gia súc.

5. Sản xuất thực phẩm khác.

6. Sản xuất đồ uống (trừ sản xuất đồ uống có cồn).

7. Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện các sản phẩm dệt.

8. Sản xuất hàng dệt khác.

9. Sản xuất hàng đan, móc.

10. Sản xuất may trang phục, thuộc và nhuộm da lông thú.

11. Thuộc sơ chế da, sản xuất va ly túi xách, yên đệm, và giày dép.

12. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy.

13. Sản xuất hoá chất và các sản phẩm hoá chất (trừ hoá chất độc hại).

14. Sản xuất các sản phẩm từ cao su và Plastic.

15. Sản xuát thuỷ tinh, các sản phẩm từ thuỷ tinh, gốm sứ, vật liệu xây dựng,

16. Sản xuất kim loại và các sản phẩm từ kim loại.

17. Sản xuất, bảo dưỡng máy móc, thiết bị.

18. Sản xuất thiết bị văn phòng, máy tính.

19. Sản xuất máy móc và thiết bị điện.

20. Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại.

21. Sản xuất phương tiện vận tải.

22. Sản xuất giường, tủ, bàn ghế, sản xuất các sản phẩm khác.

23. Xây dựng.

24. Dịch vụ sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình.

III- DU LỊCH KHÁCH SẠN VÀ NHÀ HÀNG

1. Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng

IV- VẬN TẢI, KHO BÃI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC

1. Vận tải đường bộ, đường ống.

2. Sản xuất thiết bị viễn thông.

V- HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ; Y TẾ, GIÁO DỤC

1. Sản xuất và các dịch vụ tư vấn phần mềm máy tính.

2. Sản xuất, sửa chữa và các dịch vụ tư vấn phần cứng máy tính.

3. Bệnh viện, phòng khám.

4. Sản xuát đồ dùng, trang thiết bị trường học.