Điều 11. Điều khoản thi hành
Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc hoặc có vấn đề không phù hợp, yêu cầu các tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh) để tổng hợp, đề xuất sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
TỜ KHAI PHÍ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG, CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ, TIỆN ÍCH CÔNG CỘNG TRONG KHU VỰC CỬA KHẨU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
/2026/QĐ-UBND ngày/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1.Tổ chức, cá nhân nộp phí:………………………………………………………………………..
2.Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………..
3.Mã số thuế/Số CCCD:…………………………………………………………………………..
4.Số tờ khai Hải quan:………………………………………ngày…..tháng…..năm 20……
5.Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, hàng hóa nước ngoài gửi kho ngoại quan:
6.Phương tiện vận tải hàng hóa khác vào khu vực cửa khẩu, bao gồm:
(i)Loại hình gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu:
(ii)Loại hình xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh và các loại hình khác:
7.Thông tin hàng hóa, phương tiện và số phí sử dụng hạ tầng phải nộp:
TT | Phần tổ chức/ cá nhân kê khai (Người nộp phí) | Phần tính phí của cán bộ thu phí | |||||||||
Danh mục hàng hóa | Phương tiện vận tải | Cửa khẩu xuất/nhập | Số lượng | Mức thu phí (VNĐ) | Số tiền phí (VNĐ) | Số biên lai thu | Ghi chú | ||||
Số biển kiểm soát | Số hiệu container/ xe | Container 40 Feet | container 20 Feet | PT vận tải hàng hóa không phải là Container (tấn) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| ….. | ……… | ……. | … | … | … | … | … | ||||
9.Số tiền bằng chữ:…......................................................................................................................
10.Biên lai thu phí số:………………ngày………tháng…….năm ………….
NGƯỜI NỘP PHÍ
Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai tại mục 1 đến mục 8 Tờ khai này.
Ngày….tháng….năm… (Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ THU TIỀN PHÍ
Ngày….tháng….năm… (Ký, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA CÔNG CHỨC HẢI QUAN
Ngày….tháng….năm… (Ký, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ BIÊN PHÒNG
Ngày….tháng….năm… (Ký, đóng dấu)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN XIN XÁC NHẬN
PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA ĐÃ NỘP PHÍ SỬ DỤNG HẠ TẦNG SANG CỬA KHẨU KHÁC ĐỂ XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
/2026/QĐ-UBND ngày/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Kính gửi:
-Cơ quan Hải quan cửa khẩu ………….
-Cơ quan thu phí tại cửa khẩu……..
-Cơ quan Biên phòng tại cửa khẩu…….
Tên doanh nghiệp/người nộp phí:………………………………............ Địa chỉ: …………………………………………………………………. Mã số thuế: ………………………………………………………………
Đề nghị cơ quan Thu phí, Hải Quan, Biên phòng tại cửa khẩu………………….. xác nhận phương tiện đã nộp phí theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 27/02/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng cho chúng tôi để chuyển sang cửa khẩu..................
| STT | Loại phương tiện | Số biển kiểm soát (Số containe) | Ghi chú |
| 1 | |||
| 2 |
-Tổng số phương tiện đề nghị chuyển: ………………….
-Tờ khai hải quan số… ngày …. tháng…năm……
-Biên lai thu tiền số : …….…….…… ngày…. tháng…năm……………
-Thời gian dự kiến xuất hàng: …………… cửa khẩu xuất: …………… Công ty chúng tôi xin cam kết sẽ thực hiện đầy đủ mọi nguyên tắc về an
ninh biên giới, an toàn về hàng hóa do cửa khẩu đề ra./.
Ý kiến xác nhận của công chức Hải quan…
Ý kiến xác nhận của cán bộ Biên phòng
Ý kiến xác nhận của cán bộ thu tiền phí
Ngày……tháng….năm… Đ/D Người nộp phí/công ty
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN ĐỐI CHIẾU
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
/2026/QĐ-UBND ngày/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Căn cứ Quyết định số …./…../QĐ-UBND ngày …..tháng…..năm 20.. của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế phối hợp thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Hôm nay, vào hồi … giờ … phút ngày… tháng…năm…., tại trụ sở nhà làm việc cửa khẩu
, chúng tôi gồm có:
I.THÀNH PHẦN
1.Ông (bà): …………………………………….. Trưởng Ban Quản lý cửa khẩu/đại diện cửa khẩu (Chủ trì)
2.Ông (bà): Đại diện Biên phòng;
3.Ông (bà): Đại diện Hải quan;
4.Ông (bà): …………………………………...... Đại diện cơ quan thu phí thuộc Trung tâm quản lý và KTDVHT Khu kinh tế.
II.NỘI DUNG
Trưởng cửa khẩu/đại diện cửa khẩu điều hành việc đối chiếu số liệu tờ khai, số lượng phương tiện và số tiền thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng phát sinh trong ngày… tháng….năm 20 ,cụ thể như sau:
1.Số liệu Biên phòng:
-Số lượng phương tiện,xe đã kiểm soát thực xuất; xe
-Số lượng phương tiện xuất khẩu; xe
-Số lượng phương tiện nhập khẩu; xe.
-Phát sinh trong ngày ( nếu có): Thông tin về phương tiện xử lý;………...
…………..………………………………………………………………….
+ Sửa chữa sai sót về biển số phương tiện; Trọng tải: Đơn chuyển cửa khẩu đến và đi:……………………………………………………………………
2.Số liệu Hải quan:
-Tổng số tờ khai hải quan: tờ khai; Trong đó:
-Phương tiện chở hàng hóa theo các loại hình: tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, hàng hóa nước ngoài gửi kho ngoại quan: tờ khai
-Phương tiện vận tải hàng hóa khác vào khu vực cửa khẩu:
+ Hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu:..... tờ khai
+ Hàng hóa theo loại hình: xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh và các loại hình khác
tờ khai
-Phương tiện hàng hóa là xe ô tô, xe tự hành, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng các loại (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng): tờ khai
-Phát sinh trong ngày ( nếu có): Thông tin về phương tiện xử lý;
+ Số xe ……..……TKHQ……………………Cty………………………...
+ Sửa chữa sai sót về loại hình hàng hóa:………………………………….
+ Phương tiện chuyển cửa khẩu……………... đến và đi:………..,…….…
+ Nộp bổ sung:………………đồng. Lý do thu bổ sung…………………..
3.Trung tâm Quản lý và khai thác dịch vụ hạ tầng Khu kinh tế
-Tổng số tờ khai phí:..…. tờ; Biên lai thu phí:…..tờ: Biên lai bổ sung……tờ;
-Tổng số tiền thu được đồng
Bằng chữ: ………..………………………………………………………..
Biên bản kết thúc cùng ngày, đã được các bên thông qua và nhất trí ký xác nhận, biên bản lập thành 05 (năm) bản mỗi bên lưu 01 bản./.
Đ/D Hải quan
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đ/D biên phòng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đ/D Trung tâm QLKTDVHT Khu kinh tế (Ký, ghi rõ họ tên)
Đ/D Văn phòng Quản lý cửa khẩu
(Ký, ghi rõ họ tên)
BIỂU TỔNG HỢP ĐỐI CHIẾU SỐ THU, NỘP PHÍ SỬ DỤNG HẠ TẦNG TRONG KHU VỰC CỬA KHẨU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
/2026/QĐ-UBND ngày/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu | Số lượng | Thành tiền (đồng) | Số tiền phí nộp ngân sách lũy kế đến cuối kỳ báo cáo (50%) | Số tiền phí để lại lũy kế đến cuối kỳ báo cáo (50%) | Ghi chú | |||
| Trong kỳ báo cáo | Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo | Trong kỳ báo cáo | Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo | Số đã nộp | Số còn phải nộp | ||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
A | CỬA KHẨU TÀ LÙNG (TỔNG CỘNG I+II) | ||||||||||
I | Phương tiện chở hàng hóa theo loại hình: tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, hàng hóa nước ngoài gửi kho ngoại quan (1+2+3) | ||||||||||
| 1 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 40 feet | đồng/container | 4.000.000 | ||||||||
| 2 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 20 feet | đồng/container | 2.800.000 | ||||||||
| 3 | Phương tiện vận tải hàng hóa không phải là container | đồng/tấn | 160.000 | ||||||||
| II | Phương tiện vận tải hàng hóa khác vào khu vực cửa khẩu (II.1+II.2) | ||||||||||
| II.1 | Phương tiện chở hàng theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu (1+2+3) | ||||||||||
| 1 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 40 feet | đồng/container | 1.600.000 | ||||||||
| 2 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 20 feet | đồng/ container | 1.120.000 | ||||||||
3 | Phương tiện vận tải hàng hóa không phải là container | đồng/tấn | 80.000 | ||||||||
| II.2 | Phương tiện chở hàng hóa theo loại hình: xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh và các loại hình khác (1+2+3) | ||||||||||
1 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 40 feet | đồng/Container | 640.000 | ||||||||
2 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 20 feet | đồng/Container | 400.000 | ||||||||
| 3 | Phương tiện vận tải hàng hóa không phải là container | đồng/tấn | 20.000 | ||||||||
| B | CỬA KHẨU/LỐI MỞ .......................... | ||||||||||
| ... | Tương tự tại mục A........................... | ||||||||||
| C | CỬA KHẨU/LỐI MỞ........................ | ||||||||||
| ..... | .................................................................. | ||||||||||
| TỔNG CỘNG SỐ THU, NỘP PHÍ TẠI CÁC CỬA KHẨU, LỐI MỞ BIÊN GIỚI (A+B+C+. ) | |||||||||||
I | Phương tiện chở hàng hóa theo loại hình: tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, hàng hóa nước ngoài gửi kho ngoại quan (1+2+3) | ||||||||||
| 1 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 40 feet | đồng/container | 4.000.000 | ||||||||
| 2 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 20 feet | đồng/container | 2.800.000 | ||||||||
| 3 | Phương tiện vận tải hàng hóa không phải là container | đồng/tấn | 160.000 | ||||||||
| II | Phương tiện vận tải hàng hóa khác vào khu vực cửa khẩu (II.1+II.2) | ||||||||||
| II.1 | Phương tiện chở hàng theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu (1+2+3) | ||||||||||
| 1 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 40 feet | đồng/container | 1.600.000 | ||||||||
| 2 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 20 feet | đồng/ container | 1.120.000 | ||||||||
3 | Phương tiện vận tải hàng hóa không phải là container | đồng/tấn | 80.000 | ||||||||
| II.2 | Phương tiện chở hàng hóa theo loại hình: xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh và các loại hình khác (1+2+3) | ||||||||||
1 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 40 feet | đồng/Container | 640.000 | ||||||||
2 | Phương tiện vận tải hàng hóa là container 20 feet | đồng/Container | 400.000 | ||||||||
| 3 | Phương tiện vận tải hàng hóa không phải là container | đồng/tấn | 20.000 | ||||||||
| TỔNG CỘNG (I+II) | |||||||||||
NGƯỜI LẬP BIỂU
Ngày….tháng….năm… (Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC KHU VỰC VII
(Số tiền thu phí đã nộp vào ngân sách nhà nước)
Ngày….tháng….năm… (Ký, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA TRUNG TÂM QL&KTDV HẠ TẦNG KKT
Ngày….tháng….năm… (Ký, đóng dấu)
TỜ KHAI PHÍ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG, CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ, TIỆN ÍCH CÔNG CỘNG TRONG KHU VỰC CỬA KHẨU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
/2026/QĐ-UBND ngày/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1.Tổ chức, cá nhân nộp phí:………………………………………………………………………..
2.Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………..
3.Mã số thuế/Số CCCD:…………………………………………………………………………..
4.Số tờ khai Hải quan:………………………………………ngày…..tháng…..năm 20……
5.Số tờ khai phí đã kê khai:………………………………….ngày……tháng….. năm ….tại……
6.Thông tin đã kê khai theo số tờ khai……………….ngày…. tháng…. năm …..tại…….
-Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, hàng hóa nước ngoài gửi kho ngoại quan:
-Phương tiện vận tải hàng hóa khác vào khu vực cửa khẩu, bao gồm:
+ Loại hình gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu:
+ Loại hình xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh và các loại hình khác:
7.Thông tin điều chỉnh, bổ sung
-Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, hàng hóa nước ngoài gửi kho ngoại quan:
-Phương tiện vận tải hàng hóa khác vào khu vực cửa khẩu, bao gồm:
+ Loại hình gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu:
+ Loại hình xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh và các loại hình khác:
-Thông tin hàng hóa, phương tiện và số phí sử dụng hạ tầng phải nộp:
TT | Phần tổ chức/ cá nhân kê khai (Người nộp phí) | Phần tính phí của cán bộ thu phí | |||||||||
Danh mục hàng hóa | Phương tiện vận tải | Cửa khẩu xuất/nhập | Số lượng | Mức thu phí (VNĐ) | Số tiền phí (VNĐ) | Số biên lai thu | Ghi chú | ||||
Số biển kiểm soát | Số hiệu container/ xe | Container 40 Feet | container 20 Feet | PT vận tải hàng hóa không phải là Container (tấn) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| ….. | ……… | ……. | … | … | … | … | … | ||||
8.Lý do điều chỉnh, bổ sung:……………………………………………………………………………………………………
9.Số tiền chênh lệch (phải nộp bổ sung hoặc bù trừ/hoàn trả)…………………………………………………………………………. Bằng chữ:…......................................................................................................................
10.Biên lai thu phí bổ sung (nếu có) số:………………ngày………tháng…….năm ………….
NGƯỜI NỘP PHÍ
Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai tại mục 1 đến mục 8 Tờ khai này.
Ngày….tháng….năm… (Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ THU TIỀN PHÍ
Ngày….tháng….năm… (Ký, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA CÔNG CHỨC HẢI QUAN
Ngày….tháng….năm… (Ký, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ BIÊN PHÒNG
Ngày….tháng….năm… (Ký, đóng dấu)