vanban.org

Điều 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình — Quyết định 26/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/04/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 14/04/2025 Hiệu lực 24/04/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh · 26/2025/QĐ-UBND
24/04/2025Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh · 46/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

Stt Danh mục Thời gian tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (% /năm)
Loại I Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả
1 Tác phẩm âm nhạc 25 4
2 Tác phẩm văn học, khoa học 25 4
3 Tác phẩm báo chí 25 4
4 Tác phẩm sân khấu, điện ảnh 25 4
5 Tác phẩm nhiếp ảnh, tạo hình, mỹ thuật, kiến trúc 25 4
6 Phần mềm máy tính 25 4
Loại II Quyền sở hữu công nghiệp
1 Bằng sáng chế 20 5
2 Giải pháp hữu ích 10 10
3 Kiểu dáng công nghiệp 10 10
4 Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10
5 Nhãn hiệu, tên thương mại 10 10
Loại III Quyền đối với giống cây trồng
1 Bằng bảo hộ đối với giống cây thân gỗ  25 4
2 Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng khác 20 5
Loại IV Phần mềm ứng dụng
1 Nhóm phần mềm hệ thống 5 20
2 Nhóm phần mềm ứng dụng 5 20
3 Phần mềm ứng dụng khác 5 20
4 Nhóm phần mềm công cụ 5 20
5 Nhóm phần mềm tiện ích 5 20
6 Các phần mềm khác 5 20
Loại V Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) 5 20