vanban.org

Điều 6. Phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động — Quyết định 26/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 68/2024/QĐ-UBND · 20/12/2024
Quảng Ngãi Ban hành 29/06/2023 Hiệu lực 10/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 59/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 68/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 26/2023/QĐ-UBND
01/01/202568/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/07/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 65/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe thô sơ, gắn máy, xe mo tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để hoạt động vận chuyển hàng hóa, hành trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 65/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2023/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động

1. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự được hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên các tuyến đường giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, trừ các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoặc hạn chế hoạt động.

2. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự được hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa 24/24 giờ hàng ngày, trừ các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoặc hạn chế hoạt động theo giờ.