Điều 2. Phương án giá tiêu thụ nước sạch và biểu giá nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận.
1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân là 9.114 đồng/m3
2. Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:
| Số TT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Lượng nước sạch sử dụng/ tháng | Hệ số tính giá tối đa so vói bình quân | Đơn giá (đồng/m3) | |
| Mức (m3/đồng hồ/tháng) | Ký hiệu | ||||
| Nhóm 1 | Sinh hoạt các hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách | Từ lm3 đến 5m3 | SH1 | 0,55 | 5.000 |
| Sinh hoạt các hộ dân cư | Từ m3 đến 15m3 | SH2 | 0,77 | 7.000 | |
| Sinh hoạt các hộ dân cư | Trên 15m3 | SH3 | 1,15 | 10.500 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | Theo thực tế sử dụng | HCSN | 1,2 | 10.900 |
| Nhóm 3 | Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | sx | 1,35 | 12.300 |
| Nhóm 4 | Kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | KD | 1,67 | 15.200 |
- Giá tiêu thụ nước sạch các hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách sử dụng phần khối lượng lớn hơn 5m3 tính như giá sinh hoạt hộ dân cư.
Hộ nghèo (có sổ) và đối tượng chính sách như: bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, gia đình liệt sỹ đang hưởng tuất, thương bệnh binh loại 1 và 2.
- Giá tiêu thụ nước sạch trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Để đảm bảo chủ trương ưu đãi cho đối tượng sử dụng nước sản xuất kinh doanh, thu hút kêu gọi đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận: Đối với các doanh nghiệp có sử dụng khối lượng nước lớn, Công ty Cổ phần cấp nước Ninh Thuận xem xét giảm hệ số tính giá đã được phê duyệt để động viên, khuyến khích doanh nghiệp sản xuất, đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
3. Biểu giá bán buôn nước sạch sinh hoạt: 6.000 đồng/m3 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)