vanban.org

Điều 2. Phương án giá tiêu thụ nước sạch và biểu giá nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận. — Quyết định 26/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/05/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 11/05/2023 Hiệu lực 21/05/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận · 26/2023/QĐ-UBND
21/05/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và quy định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận. · 50/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận · 39/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phương án giá tiêu thụ nước sạch và biểu giá nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận.

1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân là 9.114 đồng/m3

2. Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:

Số TTNhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạtLượng nước sạch sử dụng/ thángHệ số tính giá tối đa so vói bình quânĐơn giá (đồng/m3)
Mức (m3/đồng hồ/tháng)Ký hiệu
Nhóm 1Sinh hoạt các hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sáchTừ lm3 đến 5m3SH10,555.000
Sinh hoạt các hộ dân cưTừ m3 đến 15m3SH20,777.000
Sinh hoạt các hộ dân cưTrên 15m3SH31,1510.500
Nhóm 2Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)Theo thực tế sử dụngHCSN1,210.900
Nhóm 3Hoạt động sản xuất vật chấtTheo thực tế sử dụngsx1,3512.300
Nhóm 4Kinh doanh dịch vụTheo thực tế sử dụngKD1,6715.200

- Giá tiêu thụ nước sạch các hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách sử dụng phần khối lượng lớn hơn 5m3 tính như giá sinh hoạt hộ dân cư.

Hộ nghèo (có sổ) và đối tượng chính sách như: bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, gia đình liệt sỹ đang hưởng tuất, thương bệnh binh loại 1 và 2.

- Giá tiêu thụ nước sạch trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

- Để đảm bảo chủ trương ưu đãi cho đối tượng sử dụng nước sản xuất kinh doanh, thu hút kêu gọi đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận: Đối với các doanh nghiệp có sử dụng khối lượng nước lớn, Công ty Cổ phần cấp nước Ninh Thuận xem xét giảm hệ số tính giá đã được phê duyệt để động viên, khuyến khích doanh nghiệp sản xuất, đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

3. Biểu giá bán buôn nước sạch sinh hoạt: 6.000 đồng/m3 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)