Điều 3. Ban hành niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
1. Trang phục, công cụ hỗ trợ cho Bảo vệ dân phố
| STT | Tên trang phục, công cụ hỗ trợ | Đơn vị | Số lượng | Niên hạn (Năm) | Ghi chú |
| 1 | Mũ mềm | Cái | 01 | 01 | 01/Người |
| 2 | Áo mưa | Bộ | 01 | 02 | 01/Người |
| 3 | Quần, áo thu đông | Bộ | 01 | 02 | 01/Người |
| 4 | Áo sơ mi trắng | Cái | 01 | 02 | 01/Người |
| 5 | Caravat | Cái | 01 | 02 | 01/Người |
| 6 | Quần, áo xuân hè | Bộ | 01 | 01 | 01/Người |
| 7 | Dây lưng da nhỏ | Cái | 01 | 03 | 01/Người |
| 8 | Giầy da đen ngắn cổ | Đôi | 01 | 01 | 01/Người |
| 9 | Bít tất | Đôi | 02 | 01 | 01/Người |
| 10 | Đèn pin | Cái | 01 | Hỏng đổi | 01/Người |
| 11 | Còi nhựa | Cái | 01 | 02 | 01/Người |
| 12 | Mũ bảo hiểm có chữ BVDP | Cái | 01 | 03 | 01/Người |
| 13 | Gậy cao su | Cái | 01 | Hỏng đổi | 01/Tổ dân phố |
| 14 | Dùi cui điện | Cái | 01 | Hỏng đổi | 01/Tổ dân phố |
| 15 | Sổ ghi chép | Cuốn | 01 | 02 | 01/Người |
2. Kinh phí mua sắm trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố hàng năm do ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác bảo đảm theo quy định của pháp luật.