vanban.org

Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022
Phú Thọ Ban hành 18/12/2020 Hiệu lực 01/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021 · 26/2020/QĐ-UBND
01/01/202224/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giátính thuế tài nguyêntrên địa bàn tỉnh Phú Thọnăm 2020 · 09/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2022 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ - CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT - BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021, gồm:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục III).

4. Hệ số quy đổi sản lượng sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

5. Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển (được ghi nhận riêng trên hóa đơn) theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 9/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2020.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh; UBND các huyện, thành, thị và đơn vị liên quan có trách nhiệm theo dõi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường. Trường hợp giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá quy định tại khung giá hoặc trường hợp bổ sung danh mục tài nguyên thì báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài chính) xem xét, điều chỉnh, bổ sung.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26 /2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuế

 (đồng)

Ghi chú
Cấp 1 Cấp
2
Cấp 
3
Cấp 
4
Cấp 
5
Cấp
6
I            Khoáng sản kim loại      
  I1          Sắt      
    I101        Sắt kim loại Tấn 8.000.000  
    I102        Quặng Manhetit (có từ tính)      
      I10201      Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 250.000  
      I10202      Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 350.000  
      I10203      Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 500.000  
      I10204      Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 700.000  
      I10205      Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.000.000  
    I103        Quặng Limonit (không từ tính)      
      I10301      Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 150.000  
      I10302      Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> Tấn 210.000  
      I10303      Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> Tấn 280.000  
      I10304      Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> Tấn 340.000  
      I10305      Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn 420.000  
    I104        Quặng sắt Deluvi Tấn 150.000  
Phụ lục II

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số  26  /2020 /QĐ-UBND ngày 18  tháng 12 năm 2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 
2
Cấp 
3
Cấp 
4
Cấp 
5
Cấp 
6
II            Khoáng sản không kim loại      
  II1          Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 60.000  
  II2          Đá, sỏi      
    II201        Sỏi      
      II20102      Các loại cuội, sỏi, sạn khác      
       II2010201    Sỏi Sông Lô, Sỏi Sông Chảy m3 240.000  
       II2010202    Sỏi trên các địa bàn còn lại m3 168.000  
    II202        Đá      
      II20203      Đá làm vật liệu xây dựng thông thường      
        II2020301    Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 70.000  
        II2020302    Đá hộc m3 82.000  
        II2020303    Đá cấp phối m3 140.000  
        II2020304    Đá dăm các loại m3 168.000  
        II2020307    Đá bụi, mạt đá m3 100.000  
        II2020308    Đá thải loại m3 70.000  
  II3          Đá nung vôi và sản xuất xi măng      
    II301        Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp  (khoáng sản khai thác) m3 90.000  
    II302        Đá sản xuất xi măng      
      II30201      Đá vôi sản xuất xi măng  (khoáng sản khai thác) m3 105.000  
      II30202      Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000  
      II30203      Đá làm phụ gia sản xuất xi măng      
        II3020302    Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3 45.000  
        II3020303    Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 45.000  
  II5          Cát      
    II501        Cát san lấp m3 80.000  
    II502        Cát xây dựng      
      II50201      Cát đen dùng trong xây dựng m3 100.000  
      II50202      Cát vàng dùng trong xây dựng     
        II5020201    Cát vàng Sông Lô, Cát vàng Sông Chảy dùng trong xây dựng m3 350.000  
        II5020202    Cát vàng các địa bàn còn lại m3 245.000  
  II7          Đất làm gạch, ngói m3    
    II701        Đất sét trầm tích làm gạch, ngói m3 130.000  
    II702        Đất sét đồi làm gạch xây không  nung m3 119.000  
    II703        Đất sét đồi làm gạch xây  nung m3 130.000  
  II9         Sét chịu lửa      
    II901        Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng Tấn 266.000  
    II902        Sét chịu lửa các màu còn lại Tấn 126.000  
    II903        Đisten Tấn 180.000  
  II10          Dolomit (Dolomite), Quartzite      
    II1001        Dolomit (Dolomite)      
      II100101      Đá Dolomit (Dolomite) sau khai thác chưa phân loại màu sắc m3 315.000  
    II1002        Quartzite      
      II100201      Quặng Quartzite  thường Tấn 112.000  
      II100202      Quặng Quartzite (thạch anh tinh thể) Tấn 300.000  
  II11          Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)      
    II1101        Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 300.000  
    II1102        Cao lanh đã rây Tấn 560.000  
    II1103        Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) Tấn 250.000  
    II1104        Felspat phong hóa Tấn 90.000  
  II12          Mica, thạch anh kỹ thuật      
    II1201        Mica Tấn 1.500.000  
    II1202        Thạch anh kỹ thuật      
      II120201      Thạch anh kỹ thuật Tấn 300.000  
      II120202      Thạch anh bột Tấn 1.050.000  
      II120203      Thạch anh hạt Tấn 1.500.000  
  II15          Secpentin (Quặng secpentin) Tấn 130.000  
  II16          Than antraxit hầm lò      
    II1601        Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.306.000  
  II24          Khoáng sản không kim loại khác      
    II2401        Barit      
      II240101      Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4<20% Tấn 40.000  
      II240102     Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4<40% Tấn 110.000  
      II240103     Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤BaSO4 <60% Tấn 300.000  
      II240104     Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤BaSO4 <70% Tấn 600.000  
      II240105     Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70% Tấn 800.000  
    II2405        Quặng Tacl (Tale)      
      II240501      Quặng Tacl khai thác Tấn 630.000  
      II240502      Bột Tacl Tấn 1.120.000  
    II2412        Các loại đất khác      
      II241201      Đất làm phụ gia phân NPK m3 60.000  
Phụ lục III

G iá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

 GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26  /2020/QĐ - UBND ngày  18  tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
V           Nước thiên nhiên      
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp      
      V10101      Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 200.000  
      V10102      Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000  
      V10103      Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3  1.100.000  
      V10104      Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 25.000  
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
      V10201      Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000  
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000  
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch      
    V201       Nước mặt m3 4.000  
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 7.000  
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác      
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000  
    V302      Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000  
    V303        Nước thiên nhiên dùng mục đích khác  như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng      
      V30301      Nước mặt m3 4.000  
      V30302      Nước dưới đất (nước ngầm) m3 7.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều