vanban.org

Điều 1. Ban hành Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau: — Quyết định 15/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/12/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/12/2021 Thay thế: 22/2021/QĐ-UBND · 10/12/2021
Phú Thọ Ban hành 16/11/2015 Hiệu lực 26/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 22/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 15/2015/QĐ-UBND
25/12/202122/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/11/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

1. Phương pháp xác định số lượng khoáng sản nguyên khai:

                                                            =                                            x

2. Tỷ lệ quy đổi (theo bảng dưới đây):

STT Thành phẩm Đơn vị tính Hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai Ghi chú
Quy đổi ra  khối lượng (m3) Quy đổi ra trọng lượng (tấn)  
A Khoáng sản kim loại quặng sắt Tấn      
1 Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng  62% 1,0   2,4 Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai  < 40%
2 Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng  62% 1,0   1,7 Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai 40%-50%
3 Quặng sắt quy về hàm lượng  62% 1,0   1,3 Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai >50%
B Khoáng sản nhiên liệu Tấn      
  Than antraxit (Tinh Nhuệ) 1,0   1,05  
C Khoáng chất công nghiệp Tấn      
1 Cao lanh 1,0   2,1 Quặng cao lanh nguyên khai  có độ thu hồi qua rây 0,21 mm < 30%
2 Cao lanh 1,0   1,35 Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm > 30%
3 Fenspat 1,0   1,0  
4 Quặng Barit 1,0   1,25  
5 Secpentin 1,0   1,1  
6 Talc 1,0   1,1  
7 Quăczit 1,0   1,1  
8  Mica 1,0   1,0  
9 Đôlômit 1,0   1,0  
10 Thạch anh 1,0   1,0  
D Khoáng sản làm vật liệu xây dựng        
I Đá vật liệu xây dựng thông thường m3      
1 Đá hộc 1,0 1,0  1,63  
2 Đá 4 x 6cm, đá 2 x 4 cm 1,0 1,1 1,79  
3 Đá 1 x 2 cm, đá 0,5 x 1 cm 1,0 1,15 1,87  
4 Đá bột, đá cấp phối 1,0 1.2 1,95  
 II Đá làm vật liệu xi măng Tấn      
1 Đá vôi 1,0   1,0  
2 Đá sét phụ gia 1,0   1,0  
3 Cát kết phong hóa 1,0   1,0  
III Khoáng sản làm vật liêu xây dựng thông thường khác m3      
1 Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình 1,0 1,0    
2 Cát (khai thác tại mỏ) 1,0 1,0    
3 Sỏi xô (khai thác tại mỏ) 1,0 1,0    
4 Sét gạch ngói 660 viên gạch đặc 1,0    
800 viên gạch 2 lỗ 1,0
E Nước khoáng thiên nhiên m3      
1 Nước khoáng nóng 1,0 1,0    

3. Quy định này áp dụng cho việc tính phí bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.