Điều 1. Ban hành Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
1. Phương pháp xác định số lượng khoáng sản nguyên khai:
= x
2. Tỷ lệ quy đổi (theo bảng dưới đây):
| STT | Thành phẩm | Đơn vị tính | Hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai | Ghi chú | |
| Quy đổi ra khối lượng (m3) | Quy đổi ra trọng lượng (tấn) | ||||
| A | Khoáng sản kim loại quặng sắt | Tấn | |||
| 1 | Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62% | 1,0 | 2,4 | Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai < 40% | |
| 2 | Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62% | 1,0 | 1,7 | Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai 40%-50% | |
| 3 | Quặng sắt quy về hàm lượng 62% | 1,0 | 1,3 | Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai >50% | |
| B | Khoáng sản nhiên liệu | Tấn | |||
| Than antraxit (Tinh Nhuệ) | 1,0 | 1,05 | |||
| C | Khoáng chất công nghiệp | Tấn | |||
| 1 | Cao lanh | 1,0 | 2,1 | Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm < 30% | |
| 2 | Cao lanh | 1,0 | 1,35 | Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm > 30% | |
| 3 | Fenspat | 1,0 | 1,0 | ||
| 4 | Quặng Barit | 1,0 | 1,25 | ||
| 5 | Secpentin | 1,0 | 1,1 | ||
| 6 | Talc | 1,0 | 1,1 | ||
| 7 | Quăczit | 1,0 | 1,1 | ||
| 8 | Mica | 1,0 | 1,0 | ||
| 9 | Đôlômit | 1,0 | 1,0 | ||
| 10 | Thạch anh | 1,0 | 1,0 | ||
| D | Khoáng sản làm vật liệu xây dựng | ||||
| I | Đá vật liệu xây dựng thông thường | m3 | |||
| 1 | Đá hộc | 1,0 | 1,0 | 1,63 | |
| 2 | Đá 4 x 6cm, đá 2 x 4 cm | 1,0 | 1,1 | 1,79 | |
| 3 | Đá 1 x 2 cm, đá 0,5 x 1 cm | 1,0 | 1,15 | 1,87 | |
| 4 | Đá bột, đá cấp phối | 1,0 | 1.2 | 1,95 | |
| II | Đá làm vật liệu xi măng | Tấn | |||
| 1 | Đá vôi | 1,0 | 1,0 | ||
| 2 | Đá sét phụ gia | 1,0 | 1,0 | ||
| 3 | Cát kết phong hóa | 1,0 | 1,0 | ||
| III | Khoáng sản làm vật liêu xây dựng thông thường khác | m3 | |||
| 1 | Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình | 1,0 | 1,0 | ||
| 2 | Cát (khai thác tại mỏ) | 1,0 | 1,0 | ||
| 3 | Sỏi xô (khai thác tại mỏ) | 1,0 | 1,0 | ||
| 4 | Sét gạch ngói | 660 viên gạch đặc | 1,0 | ||
| 800 viên gạch 2 lỗ | 1,0 | ||||
| E | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | |||
| 1 | Nước khoáng nóng | 1,0 | 1,0 | ||
3. Quy định này áp dụng cho việc tính phí bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.