vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách — Quyết định 26/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2026
Long An Ban hành 30/06/2020 Hiệu lực 15/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịchvụ xe ra, vào bến xe ô tô kháchtrênđịa bàntỉnh Long An · 26/2020/QĐ-UBND
01/06/202649/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/07/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An · 66/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An · 14/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách

1. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)

Stt Loại bến xe ô tô khách Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách
Tuyến có cự ly từ 100 km trở xuống Tuyến có cự ly trên 100 km
Đơn vị tính: đồng/ghế/chuyến xe Đơn vị tính: đồng/giường/chuyến xe Đơn vị tính: đồng/ghế/chuyến xe Đơn vị tính: đồng/giường/chuyến xe
1 Loại 1 2.700 4.050 3.200 4.800
2 Loại 2 2.565 3.848 3.040 4.560
3 Loại 3 2.430 3.645 2.880 4.320
4 Loại 4 2.295 3.443 2.720 4.080
5 Loại 5 2.160 3.240 2.560 3.840
6 Loại 6 2.025 3.038 2.400 3.600

2. Khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách đối với vận tải hành khách bằng xe buýt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Khung giá dịch vụ xe ra vào, bến xe ô tô khách từ loại 01 đến loại 06: giá dịch vụ tối thiểu là 12.000 đồng/chuyến xe; giá dịch vụ tối đa là 24.000 đồng/chuyến xe.