Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách
1. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
| Stt | Loại bến xe ô tô khách | Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách | |||
| Tuyến có cự ly từ 100 km trở xuống | Tuyến có cự ly trên 100 km | ||||
| Đơn vị tính: đồng/ghế/chuyến xe | Đơn vị tính: đồng/giường/chuyến xe | Đơn vị tính: đồng/ghế/chuyến xe | Đơn vị tính: đồng/giường/chuyến xe | ||
| 1 | Loại 1 | 2.700 | 4.050 | 3.200 | 4.800 |
| 2 | Loại 2 | 2.565 | 3.848 | 3.040 | 4.560 |
| 3 | Loại 3 | 2.430 | 3.645 | 2.880 | 4.320 |
| 4 | Loại 4 | 2.295 | 3.443 | 2.720 | 4.080 |
| 5 | Loại 5 | 2.160 | 3.240 | 2.560 | 3.840 |
| 6 | Loại 6 | 2.025 | 3.038 | 2.400 | 3.600 |
2. Khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách đối với vận tải hành khách bằng xe buýt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
Khung giá dịch vụ xe ra vào, bến xe ô tô khách từ loại 01 đến loại 06: giá dịch vụ tối thiểu là 12.000 đồng/chuyến xe; giá dịch vụ tối đa là 24.000 đồng/chuyến xe.