vanban.org

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên — Quyết định 26/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/10/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/02/2026 Sửa đổi, bổ sung: 09/2026/QĐ-UBND · 04/02/2026
Hà Tĩnh Ban hành 30/09/2020 Hiệu lực 10/10/2020 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 26/2020/QĐ-UBND
14/02/202609/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 10/10/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 02/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III).

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV).

đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V).

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào tự nhiên (Phụ lục VI ).

g) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VII);

2. Mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để tính thuế tài nguyên.