Điều 3. Tỷ lệ quy đối từ số lượng khoáng sản thành phàm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau: — Quyết định 26/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2025
Quảng Trị Ban hành 18/04/2019 Hiệu lực 01/05/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Điều 3. Tỷ lệ quy đối từ số lượng khoáng sản thành phàm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:
TT
Loại khoáng sản
Đon vị
Tỷ lệ<
}uy đổi
Ghi chú
Nguyên khai
Thành phẩm
I
Khoáng sản kim loại
1
Quặng vàng (vàng cốm)
1.1
Mỏ vàng A Vao, xã A Vao, huyện Đakrông
Tấn
341
1 kg vàng
1.2
Mỏ vàng A Pẹy A, xã A Bung, huyện Đakrông
Tấn
247
1 kg vàng
2
Quặng bạc
2.1
Mỏ vàng A Vao, xã A Vao, huyện Đakrông (khoáng sản đi kèm)
Tấn
64
1 kg bạc
3
Quặng titan
Tấn
1,85
1
II
Khoáng sản không kim loại
1
Cát, cuội, sỏi
m3
1
1
2
Cát trắng (cát thủy tinh)
m3
1,18
1
3
Cát sau khai thác titan
m3
1
1
4
Đât làm vật liệu san lâp công trình
m3
1
1
5
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
Đá dăm 0,5 - 1 cm
m'3
0,9
1
Đá dăm 1 - 2 cm
m3
0,92
1
Đá dăm 2 - 4 cm
m3
0,93
1
Đá dăm 4 - 6 cm
m3
0,94
1
Đá nguyên khai (đá hộc)
m3
1
1
6
Đất sét làm gạch
m3
1,2
1.000 viên gạch đặc
1,08
1.000 viên gạch 02 lỗ
1,8
1.000 viên gạch 04 lồ
2,7
1.000 viên gạch 06 lồ
7
Gạch nửa viên được xác định bằng 1/2 lần định mức của các loại gạch tương ứng nêu trên.