Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH nước sạch Bạch Đằng; Công ty TNHH Dịch vụ thương mại và Xây dựng Mạnh Tùng; Công ty TNHH MTV nước sinh hoạt Long Hải và Hộ kinh doanh Vù Văn Phong trên địa bàn huyện Kinh Môn, cụ thể như sau:
1. Công ty TNHH nước sạch Bạch Đằng:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vổn ngân sách nhà nước): 9.63lđ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.700 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.630 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 11.000 |
| Trên 30m3 | 12.500 |
2. Công ty TNHH Dịch vụ thương mại và Xây dựng Mạnh Tùng:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.565đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.650 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.560 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 10.900 |
| Trên 30m3 | 11.960 |
3. Công ty TNHH MTV nước sinh hoạt Long Hải (100% vốn tư nhân):
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.380đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.500 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.380 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 10.690 |
| Trên 30m3 | 11.720 |
4. Hộ kinh doanh Vũ Văn Phong (100% vốn tư nhân):
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.625đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.700 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.620 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 11.000 |
| Trên 30m3 | 12.500 |