vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục và đơn giá các dịch vụ không sử dụng nguồn ngân sách nhà nước do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện trong lĩnh vực trích đo địa chính thửa đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Bao gồm: — Quyết định 26/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 57/2019/QĐ-UBND · 20/12/2019
Vĩnh Phúc Ban hành 31/10/2018 Hiệu lực 10/11/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc · 57/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá các dịch vụ trích đo địa chính thửa đất; Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh · 26/2018/QĐ-UBND
01/01/202057/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/11/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục và đơn giá các dịch vụ không sử dụng nguồn ngân sách nhà nước do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện trong lĩnh vực trích đo địa chính thửa đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Bao gồm:

1. Dịch vụ và đơn giá cấp giấy chứng nhận lần đầu quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, tổ chức;

2. Dịch vụ và đơn giá cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất riêng lẻ cho hộ gia đình, cá nhân, tổ chức;

3. Dịch vụ và đơn giá đăng ký biến động đất đai cho hộ gia đình, cá nhân, tổ chức theo nhu cầu của người sử dụng đất;

4. Dịch vụ và đơn giá trích lục hồ sơ địa chính theo yêu cầu của người sử dụng đất;

5. Dịch vụ và đơn giá quét hồ sơ đăng ký đất đai, hồ sơ địa chính và các tài liệu;

6. Dịch vụ và đơn giá trích đo địa chính thửa đất;

7. Dịch vụ và đơn giá thẩm định trích đo địa chính thửa đất.

(Phụ lục đơn giá chi tiết ban hành kèm theo Quyết định này).