vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: — Quyết định 26/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 62/2022/QĐ-UBND · 29/12/2022
Thừa Thiên Huế Ban hành 05/05/2017 Hiệu lực 20/05/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 26/2017/QĐ-UBND
10/01/202362/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 20/05/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 1099/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 1099/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

1. Đối tượng, phạm vi áp dụng

a) Người nộp lệ phí: Cá nhân có yêu cầu và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của Luật Hộ tịch.

b) Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế.

2. Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch

a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân các xã ở khu vực biên giới bao gồm: A Đớt, A Roàng, Đông Sơn, Hồng Bắc, Hồng Thái, Hồng Thượng, Hồng Thủy, Hồng Trung, Hồng Vân, Hương Nguyên, Hương Phong, Nhâm.

3. Mức thu lệ phí:

a) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

STT Nội dung đăng ký hộ tịch Mức thu cho 01 trường hợp (Đồng)
1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn 5.000
2 Đăng ký lại khai sinh 5.000
3 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 5.000
4 Đăng ký khai tử không đúng hạn 5.000
5 Đăng ký lại khai tử 5.000
6 Đăng ký lại kết hôn 25.000
7 Đăng ký nhận, cha, mẹ, con 15.000
8 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 10.000
9 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 10.000
10 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 5.000
11 Đăng ký hộ tịch khác 5.000

b) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế

STT Nội dung đăng ký hộ tịch Mức thu cho 01 trường hợp (Đồng)
1 Đăng ký khai sinh đúng hạn                                                                   40.000
2 Đăng ký khai sinh không đúng hạn 60.000
3 Đăng ký lại khai sinh 60.000
4 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 60.000
5 Đăng ký khai tử đúng hạn 30.000
6 Đăng ký khai tử không đúng hạn 60.000
7 Đăng ký lại khai tử 60.000
8 Đăng ký kết hôn mới 1.200.000
9 Đăng ký lại kết hôn 1.200.000
10 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.500.000
11 Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 40.000
  12 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 25.000  
  13 Xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 25.000  
14 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 40.000
15 Đăng ký hộ tịch khác 40.000