vanban.org

Điều 4. Hiệu lực thi hành — Quyết định 26/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 5/5 · từ 30/12/2021 Thay thế: 51/2021/QĐ-UBND · 13/12/2021 Sửa đổi, bổ sung: 10/2020/QĐ-UBND · 10/03/2020
Long An Ban hành 16/06/2015 Hiệu lực 26/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 11 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Long An · 30/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An · 51/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An · 26/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An · 46/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2015/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của UBND tỉnh Long An về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An.

2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai, quán triệt và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này; ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin, báo cáo của Sở Tài nguyên và Môi trường và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện theo quy định của pháp luật, hướng dẫn của Bộ ngành liên quan và phân cấp của UBND tỉnh.

3. Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Giám đốc Sở Nội vụ.