vanban.org

Điều 5. Mức thu lệ phí — Quyết định 26/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tây Ninh Ban hành 08/09/2014 Hiệu lực 18/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 26/2014/QĐ-UBND
18/09/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Điều chỉnh tăng tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân · 68/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2014/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức thu lệ phí

1. Lệ phí hộ tịch

Nội dung thu Mức thu
(đồng)
a) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban Nhân dân cấp xã:  
- Khai sinh 8.000
- Kết hôn 30.000
- Khai tử 5.000
- Nhận cha, mẹ, con 15.000
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 3.000 /1 bản sao
- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 5.000
- Các việc đăng ký hộ tịch khác 8.000
b) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban Nhân dân cấp huyện:  
- Cấp lại bản chính giấy khai sinh 12.000
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 5.000/1 bản sao
- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, giới tính, điều chỉnh hộ tịch 28.000
c) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Ủy ban Nhân dân tỉnh:  
- Khai sinh: 75.000
- Kết hôn: 1.500.000
- Khai tử: 75.000
- Nhận cha, mẹ, con 1.500.000
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 8.000/1 bản sao
- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 15.000
- Các việc đăng ký hộ tịch khác 75.000

Riêng đối với lệ phí đăng ký nuôi con nuôi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP, ngày 21/3/2011 của Chính Phủ.

2. Lệ phí đăng ký cư trú

Nội dung thu Mức thu
a) Mức thu đối với việc đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh Tây Ninh:  
- Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 10.000 đồng/ lần đăng ký
- Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 15.000 đồng/lần cấp.
Riêng cấp đổi theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà 8.000 đồng/ lần cấp
- Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 5.000 đồng/ lần đính chính
b) Mức thu áp dụng tại các khu vực khác: 50% mức thu tại điểm a, khoản này

3. Lệ phí cấp lại, đổi chứng minh nhân dân

Nội dung thu Mức thu
(Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)
a) Mức thu đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các phường nội thành của Thành phố thuộc tỉnh Tây Ninh: 6.000 đồng/lần cấp
b) Mức thu đối với các xã và các khu vực khác 50% mức thu tại điểm a, khoản này