Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 mục nhà cấp IV, loại nhà A1, A3, A5 như sau:
“Điều 2. Giá nhà ở:
Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng.
| Cấp nhà | Loại nhà | Đơn giá | Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng |
| Cấp IV | A1 | 2.022.000 | Cấp IV-A1: Móng đá hộc hoặc móng đà cột bê tông (không tạo khung chịu lực), có mái hiên bê tông cốt thép, tường xây gạch sơn nước trong ngoài; mái lợp ngói; trần thạch cao hoặc tương đương, trần cao trên 3m; nền gạch ceramic cao trên 40 cm so với nền sân, cửa khung nhôm, hoặc gỗ nhóm III trở lên; thiết bị vệ sinh chất lượng tốt |
| A3 | 1.617.000 | Cấp IV-A3: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái lợp tôn, trần ván ép hoặc trần nhựa trần cao trên 3m; nền lát gạch men hoặc gạch bông, cửa sắt hoặc gỗ nhóm IV; khu vệ sinh thiết bị trung bình | |
| A5 | 1.011.000 | Cấp IV-A5: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái ngói hoặc mái tôn, không trần hoặc trần bằng vật liệu tạm; nền gạch bông loại thường, gạch tàu hoặc xi măng; cửa gỗ loại thường; thiết bị vệ sinh chất lượng thấp |
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 mục nhà xưởng loại I như sau:
“Điều 3. Giá nhà xưởng:
Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng.
| Nhà xưởng | Loại I | 1.516.000 | Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói |
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 14; điểm 16.1. điểm 16.2 khoản 16; điểm 22.3, điểm 22.4 khoản 22 của Điều 4, như sau:
“Điều 4. Giá vật kiến trúc:
| Stt | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 14 | Trụ tiêu các loại | ||
| 14.1 | Trụ tiêu xây đường kính đáy ≥ 01 m | đ/m dài | 81.000 |
| 14.2 | Trụ tiêu xây đường kính đáy < 01 m | đ/m dài | 72.900 |
| 14.3 | Trụ tiêu cột bê tông cao 4m | đ/trụ | 188.000 |
| 14.4 | Trụ tiêu cây | đ/trụ | 30.000 |
| 16 | Giếng đóng, giếng khoan | ||
| 16.1 | Vũng Tàu | đ/giếng | 1.570.000 |
| 16.2 | Bà Rịa, Tân Thành | đ/giếng | 3.140.000 |
| 16.3 | Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức | đ/m sâu | 235.000 |
| 22 | Một số vật kiến trúc khác | ||
| 22.3 | Di dời trụ điện cao ≤6m | đ/trụ | 79.000 |
| 22.4 | Di dời trụ điện cao >6m | đ/trụ | 157.000 |