vanban.org

Điều 14. Các thủ tục hành chính — Quyết định 26/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/02/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 18/02/2014 Thay thế: 06/2014/QĐ-UBND · 08/02/2014 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2011/QĐ-UBND · 04/08/2011
Đắk Lắk Ban hành 21/08/2009 Hiệu lực 31/08/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 48/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 06/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lĩnh vực, trình tự tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh · 26/2009/QĐ-UBND
18/02/201406/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/08/201118/2011/QĐ-UBNDBãi bỏ 31/08/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2009/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Các thủ tục hành chính

1. Chứng thực bản sao từ bản chính.

2. Chứng thực chữ ký cá nhân.

3. Chứng thực di chúc.

4. Chứng thực hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (không phải là nhà ở).

5. Chứng thực hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất.

6. Chứng thực hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

7. Chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

8. Chứng thực hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

9. Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

10. Chứng thực hợp đồng ủy quyền.

11. Chứng thực văn bản nhận tài sản thừa kế.

12. Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản.