Điều 1.
Nay sửa đổi, bổ sung điểm 1,2 Mục I tại danh mục và mức thu phí chợ trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2008 về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành danh mục mức thu phí chợ; phí qua đò; phí qua phà; phí trông giữ xe; phí sử dụng lề đường, bến bãi mặt nước, phí vệ sinh và phí xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:
| STT | DANH MỤC | MỨC THU |
| I | Phí chợ | |
| 1 | Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên tại chợ: | đồng/ngày/m2 |
| - Chợ loại I: chia làm 3 vị trí + Vị trí 1: mặt tiền chợ + Vị trí 2: các vị trí còn lại, trừ lầu + Vị trí 3: - Lầu 1: - Lầu 2: - Lầu 3 trở lên: | 5.000 4.000 3.000 2.500 2.000 | |
| - Chợ loại II: chia làm 2 vị trí + Vị trí 1: mặt tiền chợ + Vị trí 2: các vị trí còn lại kể cả lầu nếu có. | 4.000 3.000 | |
| - Chợ loại III: chia làm 2 vị trí + Vị trí 1: mặt tiền chợ + Vị trí 2: các vị trí còn lại kể cả lầu nếu có | 3.000 2.000 | |
| 2 | Đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định: | đồng/người/ngày |
| - Địa bàn quận Ninh Kiều: + Cả ngày: + Một buổi chợ: | 4.000 2.000 | |
| - Địa bàn các quận Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn: + Cả ngày: + Một buổi chợ: | 3.000 1.500 | |
| - Địa bàn các huyện còn lại: + Cả ngày: + Một buổi chợ: | 2.000 1.000 |