vanban.org

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục Thuế và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thực hiện. — Quyết định 2581/1999/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/10/1999 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/10/1999 Hiệu lực 07/10/1999 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2581/1999/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục Thuế và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thực hiện.

Trần Nho (Đã ký)

Bảng giá tính thuế tài nguyên

(Kèm theo QĐ số 2581/1999/QĐ-UB ngày 07/10/1999

của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Thuế suất % Số thuế tài nguyên trên 1 đơn vị sản phẩm
I Khoáng sản kim loại - Quặng sắt (thô)   đ/tấn   64.000   2   1.280
II 1 Khoáng sản không kim loại Khoáng sản không kim loại dùng làm VLXD thông thường - Đất khai thác san lấp - Đất khai thác làm gạch, ngói - Cát - Sỏi - Đá làm vật liệu xây dựng       đ/m3 đ/m3 đ/m3 đ/m3 đ/m3       5.000 6.500 8.000 43.000 18.000       1 2 2 2 2       50 130 160 860 360
2 Khoáng sản không kim loại làm vật liệu xây dựng cao cấp. - Quặng Zít     đ/tấn     67.000     3     2.010
3 Khoáng sản không kim loại dùng trong sản xuất công nghiệp - Cao lin - Mi ca - Quặng Thạch anh - Đá dùng nung vôi và sản xuất vật liệu xây dựng     đ/tấn đ/tấn đ/tấn đ/tấn     70.000 800.000 150.000 30.000     4 4 4 4     2.800 32.000 6.000 1.200
4 Đá quý - Quặng Fenspat - Riêng Quặng Fenspat đặc biệt   đ/tấn đ/tấn   150.000 390.000   5 5   7.500 19.500
5 Khoáng sản không kim loại khác - Quặng tan: + Quặng tan A0 + Quặng tan A1 + Quặng tan AĐB + Quặng tan B     đ/tấn đ/tấn đ/tấn đ/tấn     935.000 298.000 423.000 130.000     2 2 2 2     18.700 5.960 8.460 2.600
III 1 2 Nước thiên nhiên Nước khoáng thiên nhiên Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất. - Nước ngầm khai thác làm nguyên liệu phục tạo để sản xuất bia (nước giếng khoan) - Nước mặt sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh, làm mát)   đ/m3     đ/m3     đ/m3   260.000     2.100     200   4     3     1   10.400     63     2