vanban.org

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/1997. — Quyết định 257/1997/QĐ-BTC-TCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 31/03/1997 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 29 năm
Quyết định số 257/1997/QĐ-BTC-TCT Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu · 257/1997/QĐ-BTC-TCT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 257/1997/QĐ-BTC-TCT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/1997.

Vũ Mộng Giao (Đã ký)

DANH MỤC

SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31 tháng 3 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)

Mã số Tên nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
2922.00 - Các hợp chất chứa oxy:  
2922.00.10 -- Axít glutamic 15
2922.00.90 -- Các loại khác 5
3904.00 - Các loại polyme từ cloruavinyl hay từ các loại olefin đã halogen hoá khác, dạng nguyên sinh:  
3904.00.10 -- Hạt PVC 3
3904.00.90 -- Loại khác 0
3926 Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các chất liệu khác của các nhóm từ 3901 đến 3914  
3926.10.00 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học 45
3926.20.00 - Các vật phẩm dùng kèm theo y phục và các đồ phụ trợ của quần áo (kể cả găng tay) 45
3926.30.00 - Vật trang trí lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự 45
3926.40.00 - Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí khác 45
3926.90 - Loại khác:  
3926.90.10 -- Dùng cho mục đích kỹ thuật 20
3926.90.20 -- Màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi (olysetnet) 20
3926.90.90 -- Loại khác 45
7002.00 Thuỷ tinh ở dạng hình cầu (trừ loại tinh thể thuộc nhóm 7013), thanh hoặc ống chưa gia công (trừ thuỷ tinh dạng hình ống, dạng bầu để làm vỏ bóng đèn chưa tráng, phủ chất huỳnh quang, chưa tráng bạc, chưa pha màu, chưa là mờ hoặc tương tự thuộc nhóm 7011) 5
7011 Vỏ bóng đèn thuỷ tinh mở (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), và các bộ phận bằng thuỷ tinh của vỏ bóng đèn chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.  
7011.10 - Cho đèn điện:  
7011.10.10 -- Thuỷ tinh chì để làm giá đỡ tóc bóng đèn 1
  --- Thủy tinh dạng ống, dạng bầu để làm vỏ bóng đèn chưa tráng, phủ chất huỳnh quang; chưa tráng bạc; chưa pha màu; chưa làm mờ hoặc tương tự 30
7011.10.90 -- Loại khác 35
7011.20 - Cho ống đèn tia âm cực 10
7011.90 - Loại khác:  
7011.90.10 - Vỏ bóng đèn hình vô tuyến 10
7011.90.90 -- Loại khác 35
7108.00 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột  
7108.00.10 - Vàng dạng thanh, thỏi, hình, lá và dạng dải 2
7108.00.90 - Loại khác 1
7207.00 - Sắt, thép không hợp kim, ở dạng bán thành phẩm:  
7207.00.10 -- Phôi thép 3
7207.00.90 - Loại khác 3
7210 Sắt, thép không hợp kim, được cán mỏng, có chiều rộng trên 600mm, đã phủ, mạ, tráng:  
7210.10 -- Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày không quá 1,2mm:  
7210.10.10 -- Loại đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim có chứa thành phần kẽm; mạ kẽm, hoặc mạ hợp kim có chưa thành phần kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim có chứa thành phần kẽm 20
7210.10.90 -- Loại khác 0
7210.90 - Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày trên 1,2mm:  
7210.90.10 -- Loại đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim có chứa thành phần kẽm; mạ kẽm hoặc mạ hợp kim có chứa thành phần kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim có chưa thành phần kẽm 10
7210.90.90 -- Loại khác 0
8539 Bóng đèn điện dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kẻ cả các bộ đèn dùng tia đóng kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang  
8539.10 - Bộ đèn tia đóng kín 0
  - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng tia cực tím hay bóng đèn hồng ngoại:  
8539.21 -- Bóng đèn Halogen Vonprham 0
8539.22 -- Các loại khác có công suất không quá 200W và có điện áp trên 100V 40
8539.29 -- Loại khác:  
8539.29.10 --- Các loại bóng đèn phóng điện trong chất thuỷ ngân (Mercure), natri (Sodium), iot-dua kim loại (iotduanatnallique) 0
8539.29.10 --- Loại khác 0
  - Bòng đèn phóng, trừ bóng đèn tia cực tím:  
8539.31 -- Bóng đèn huỳnh quang, catot nóng 40
8539.32 -- Bóng đèn huỳnh quang kiểu compact 0
8539.39 -- Loại khác 0
8539.40 - Bóng đèn tia cực tím, bóng đèn tia hồng ngoại, đèn hồ quang 0
8539.90 - Phụ tùng:  
8539.90.10 -- Của nhóm mã số 8539.22, 8539.31 5
8539.90.90 -- Của các nhóm mã số khác 0
8540 Đèn điện tử và ống điện tử dùng catot nung nóng catot lạnh, catot quang điện (ví dụ: đèn chân không, ống chân không hoặc nạp hơi hoặc nạp khí, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử trong camera truyền hình)  
  - Bóng đèn hình vô tuyến tia âm cực, kể cả bóng đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:  
8540.11 -- Loại bóng mầu:  
8540.11.10 -- Loại dưới 25 inch 10
8540.11.20 -- Loại từ 25 inch trở lên 5
8540.12 -- Loại bóng đèn trắng hay loại đơn sắc khác:  
8540.12.10 -- Loại dưới 25 inch 10
8540.12.20 -- Loại từ 25 inch trở lên 5
8540.20 - Bóng đèn camera vô tuyến; bộ phận chuyển hình ảnh và phóng đại hình ảnh; các loại bóng đèn catot quang điện khác  
8540.20.10 -- Loại dưới 25 inch 10
8540.20.20 -- Loại từ 25 inch trở lên 5
8540.30 - Bóng đèn tia âm cực khác 0
  - Bóng viba (ví dụ như: Magnetron, Klystrons, bóng đèn sóng lan truyền, caroinotrons) trừ đèn điều khiển mạng lưới:  
8540.41 -- Magnetrons 0
8540.42 -- Klystrons 0
8540.49 -- Loại khác 0
  - Các loại bóng và đèn ống điện tử khác:  
8540.81 - Bóng đèn và ống đèn điện tử của máy tiếp sóng hay máy khuyếch đại 0
8540.89 -- Loại khác 0
  - Phụ tùng:  
8540.91 -- Của bóng tia âm cực 0
8540.92 -- Của nhóm mã số 8540.11; 8540.12; 8540.20 0
8540.99 -- Của nhóm mã số khác 0
9406.00 - Các cấu kiện nhà lắp sẵn (trừ các trang thiết bị nội thất). Ví dụ: Các khung kho, khung nhà 10