Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND Thành phố Đà Lạt, giám đốc các sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Địa chính, Công nghiệp, Văn hóa thông tin - thể thao, Giám đốc Công an tỉnh và các ngành, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
Danh sách các trục đường không cho phép
Xây dựng ki ốt trên địa bàn thành phố đà lạt
(kèm theo quyết định số 2559/QĐ-UB ngày 06/10/1998của UBND tỉnh Lâm Đồng)
| Số TT | Tên đường | Phường | |
| 01 | Ba tháng hai | 1 và 4 | |
| 02 | Ba tháng tư | 3 | |
| 03 | Bà Huyện Thanh Quan | 1, 8, 9 và 10 | |
| 04 | Bùi Thị Xuân | 2 | |
| 05 | Đinh Tiên Hòang | 1 và 2 | |
| 06 | Đọan từ ngã 5 đại học đến Công viên hoa | 8 | |
| 07 | Hòang Văn Thụ | 4 và 5 | |
| 08 | Hồ Tùng Mậu | 3 | |
| 09 | Hùynh Thúc Kháng | 4 | |
| 10 | Hùng Vương | 10 | |
| 11 | Khởi Nghĩa Bắc Sơn | 3 | |
| 12 | Khu Hòa Bình | 1 | |
| 13 | Lê Hồng Phong | 4 | |
| 14 | Lê Thị Hồng Gấm | 1 | |
| 15 | Lê Đại Hành | 1 và 3 | |
| 16 | Lý Tự Trọng | 1 | |
| 17 | Nguyễn Thái Học | 1 | |
| 18 | Nguyễn Thị Minh Khai | 1 | |
| 19 | Nguyễn Viết Xuân | 4 | |
| 20 | Phan Chu Trinh | 9 | |
| 21 | Phù Đổng Thiên Vương | 8 | |
| 22 | Quang Trung | 9 | |
| 23 | Sương Nguyệt ánh | 9 | |
| 24 | Trần Hưng Đạo | 3 và 10 | |
| 25 | Trần Phú | 3 | |
| 26 | Trần Quốc Tỏan | 3 | |
| 27 | Yersin | 10 | |
| 28 | Triệu Việt Vương | 4 | |
| 29 | Nguyễn Chí Thanh | 1 | |
| 30 | Nguyễn Trãi | 10 | |
| 31 | Hồ Xuân Hương | 9 và 12 | |
| 32 | Nguyễn Du | 9 | |
| 33 | Phó Đức Chính | 9 | |
| 34 | Ký Con | 9 | |
| 35 | Trạng Trình | 9 | |
| 36 | Trần Qúy Cáp | 9 | |
| 37 | Hai Bà Trưng | 6 | |
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đặng Đức Lợi