Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch năm 2009 cho các đối tượng sử dụng nước sạch theo đề nghị của Liên ngành: Tài chính – Xây dựng tại Tờ trình số 86/LN-TC.XD ngày 14 tháng 01 năm 2009, với một số chỉ tiêu chính như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | |
| 1 | Nước sản xuất | m3 | 33.506.493 |
| 2 | Nước ghi thu | m3 | 25.820.000 |
| 3 | Giá tiêu thụ nước sạch bình quân chưa có thuế VAT và phí thoát nước | đ/m3 | 3.774 |
| 4 | Giá nước sinh hoạt (đã bao gồm thuế và phí thoát nước) | đ/m3 | 3.750 |
| 5 | Giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng HCSN, sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ (chưa có thuế VAT và phí thoát nước) | đ/m3 | 5.390 |
| 6 | Mức thu phí thoát nước | đ/m3 | 300 |
Phí thoát nước 300đ/m3 là mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chỉ áp dụng thu đối với các đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003 của Liên Bộ: Tài chính – Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ.