vanban.org

Điều 1. Nay Công bố Danh mục các ngành nghề không được đặt cơ sở sản xuất kinh doanh trong khu dân cư tập trung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột gồm những ngành nghề sau: — Quyết định 2513/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 21/09/2009 Hiệu lực 21/09/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 2513/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục các ngành nghề không được đặt cơ sở sản xuất kinh doanh trong khu dân cư tập trung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột 2009 · 2513/QĐ-UBND
21/09/2009Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 1599/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục các ngành nghề không được cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, không được cấp mới hoặc điều chỉnh Giấy phép đầu tư, không chấp nhận Báo cáo đánh giá tác động môi trường và không cấp Giấy phép xây dựng trong khu dân cư tập trung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột 2009 · 1599/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2513/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay Công bố Danh mục các ngành nghề không được đặt cơ sở sản xuất kinh doanh trong khu dân cư tập trung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột gồm những ngành nghề sau:

1- Ngành hoá chất: sản xuất chất cơ bản, sản xuất pin, ắc quy, thuốc bảo vệ thực vật, hoá chất làm lạnh, phèn, chất tẩy rửa, thuốc nhuộm, sơn, sản xuất phân bón, sản xuất sang chiết khí hoá lỏng (CO₂, O₂, N₂, CH₄...);

2- Ngành tái chế, mua bán chất phế thải: Giấy, nhựa, kim loại, dầu nhớt cặn, lông gà vịt;

3- Ngành tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan, ngành dệt có sử dụng thuốc nhuộm;

4- Ngành chế biến mủ cao su, luyện cán cao su, sản xuất các sản phẩm từ cao su;

5- Ngành thuốc da, muối ướp da động vật;

6- Ngành xi mạ điện;

7- Ngành gia công cơ khí: rèn, đúc, cán kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn, sản xuất phôi thép, sản xuất thép, sửa chữa ô tô, máy nổ và các thiết bị thi công cơ giới, cán tôn, dệt lưới B40;

8- Ngành in trảng bao bì kim loại;

9- Ngành sản xuất bột giấy;

10- Ngành sản xuất, gia công đồ nhựa các loại (ống nước, bao bì...)

11- Ngành sản xuất vật liệu xây dựng, sản xuất gạch ngói, sản xuất gốm sứ, thuỷ tinh, gia công gạch ốp lát;

12-Ngành chế biến gỗ, lâm sản;

13-Ngành sản xuất chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, bún tươi, muối, dầu ăn, xay xát lương thực, chế biến hạt điều, chế biến hoa, củ, quả sấy khô, chế biến tinh bột sắn, sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản, sản xuất đường kết tinh;

14-Ngành sản xuất cồn, rượu, bia, nước giải khát, nước đá ( trừ nước uống tinh khiết);

15-Ngành chế biến cà phê (chế biến ướt, đánh bóng, phân loại), rang, xay cà phê bột, sản xuất cà phê hoà tan;

16-Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung;

17-Ngành giết mổ gia súc;

18-Ngành chế biến than;

19- Ngành nghề sản xuất thuốc lá;

20-Ngành nghề có sử dụng chất phóng xạ và phát sinh chất thải phóng xạ.