vanban.org

Điều 2. Thay thế một số cụm từ tại một số điều, khoản, điểm của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái — Quyết định 25/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026 Sửa đổi, bổ sung: 22'/2025/QĐ-UBND · 19/09/2025
Yên Bái Ban hành 19/05/2025 Hiệu lực 19/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái · 25/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 25/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Thay thế một số cụm từ tại một số điều, khoản, điểm của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

1. Thay thế cụm từ "Loại đất nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai" bằng cụm từ "Loại đất nông nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Đất đai năm 2024" tại Điều 5.

2. Thay thế cụm từ "Sở Tài nguyên và Môi trường" bằng cụm từ "Sở Nông nghiệp và Môi trường" tại điểm e khoản 1 Điều 7; điểm a, điểm d khoản 2 Điều 8; khoản 1 Điều 16 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND).

3. Thay thế cụm từ " Cục Thuế tỉnh" bằng cụm từ "Chi cục Thuế khu vực VIII" tại điểm e khoản 1 Điều 7 và điểm a, điểm d khoản 2 Điều 8."