vanban.org

Điều 1 — Quyết định 25/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/02/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/02/2024
Vĩnh Phúc Ban hành 31/10/2018 Hiệu lực 10/11/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, quét hồ sơ đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 25/2018/QĐ-UBND
20/02/202408/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 10/11/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 25/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1

Sửa đổi bởi 08/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 20/02/2024
Sửa đổi bởi 08/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 20/02/2024

1. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính; Đơn giá đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; quét hồ sơ đăng ký đất đai, hồ sơ địa chính và các tài liệu có liên quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Sửa đổi bởi 08/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 20/02/2024

2. Phụ lục đơn giá chi tiết phần đo đạc lập bản đồ địa chính;

Sửa đổi bởi 08/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 20/02/2024

3. Phụ lục đơn giá chi tiết phần đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; quét hồ sơ đăng ký đất đai, hồ sơ địa chính và các tài liệu khác có liên quan;

Đơn giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường.

(Đơn giá và phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo Quyết định này).