Điều 1. Ban hành Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:
1. Định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù
Đơn vị tính: m2
| TT | Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị | Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động | |||
| Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính | Tiếp dân | Quản trị hệ thống CNTT | Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) | ||
| 1 | Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh | 40 | 40 | 50 | 500 |
| 2 | UBND các huyện, thành phố | 80 | 50 | 50 | 1.500 |
| 3 | UBND các xã, phường, thị trấn | 40 | 50 | 30 | 300 |
| 4 | Đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và trực thuộc UBND các huyện, thành phố | 40 | 40 | 30 | 200 |
2. Định mức sử dụng diện tích tối đa Kho chuyên dùng đối với các ngành Kiểm lâm, Quản lý thị trường, Tài nguyên môi trường:
a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh là 150 m2.
b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố là 100 m2.
3. Định mức sử dụng diện tích tối đa phục vụ nhiệm vụ đặc thù khác: Phòng thu âm, dựng hình điện tử, phát thanh, tiếp âm, tiếp sóng thuộc Đài Phát thanh - truyền hình, Báo.
a) Cơ quan, đơn vị cấp tỉnh là 500 m2.
b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố là 300 m2.