Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh; cụ thể như sau:
“2. Mức thu phí:
a) Mức thu phí trông giữ xe tại các bến, bãi, điểm đỗ xe:
| Tên phương tiện | Mức thu | ||
| Ban ngày (đồng/xe/lần) | Ban đêm (đồng/xe/lần) | Theo tháng (đồng/xe/tháng) | |
| Xe đạp, xe đạp điện: | 2.000 | 4.000 | 70.000 |
| Xe máy, xe máy điện và các loại xe máy, xe thô sơ khác: | 4.000 | 8.000 | 140.000 |
| Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi | 15.000 | 20.000 | 400.000 |
| Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi | 20.000 | 30.000 | 600.000 |
| Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20Fit đến 40Fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm. | 20.000 | 40.000 | 700.000 |
| Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm: | Bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm | Bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm | |
b) Đối với mức thu trông giữ xe đạp, xe đạp điện; xe máy, xe máy điện, xe ô tô tại các trường học, bệnh viện: Mức thu bằng 50% mức thu quy định tại điểm a, khoản này.
c) Mức thu phí trông giữ phương tiện do vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ:
| Tên phương tiện | Mức thu (đồng/xe/ngày đêm) |
| Xe đạp, xe đạp điện: | 15.000 |
| Xe máy, xe máy điện, xe đạp thồ, xe kéo tay, xe súc vật kéo, xe lam 03 bánh và các xe thô sơ khác: | 20.000 |
| Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi | 80.000 |
| Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi | 100.000 |
| Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20Fit đến 40Fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm. | 150.000 |
d) Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND các huyện, thành phố Lào Cai và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên địa bàn tỉnh Lào Cai (Mức thu này chỉ được áp dụng trong những ngày tổ chức sự kiện, lễ hội, hội chợ được quy định trong quyết định của cơ quan có thẩm quyền về tổ chức sự kiện, lễ hội, hội chợ):
| Tên phương tiện | Mức thu ban ngày (đồng/xe/lần) | Mức thu ban đêm (đồng/ xe/ lần) |
| Xe đạp, xe đạp điện: | 5.000 | 10.000 |
| Xe máy, xe máy điện: | 10.000 | 20.000 |
| Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi | 30.000 | 60.000 |
| Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi | 50.000 | 100.000 |
| Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20Fit đến 40Fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm. | 60.000 | 120.000 |