vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, trích, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước với các nội dung như sau: — Quyết định 25/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Phước Ban hành 14/06/2016 Hiệu lực 24/06/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, trích, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 25/2016/QĐ-UBND
24/06/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, trích, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh · 26/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 25/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, trích, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước với các nội dung như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức thu, trích, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký hộ tịch; các tổ chức, cá nhân khi yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

3. Cơ quan thu, mức thu

Stt Nội dung Mức thu
  I. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn  
01 Khai sinh 6.000 đồng/trường hợp
02 Khai tử 6.000 đồng/trường hợp
03 Kết hôn 20.000 đồng/trường hợp
04 Nhận cha, mẹ, con 12.000 đồng/trường hợp
05 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 3.000 đồng/01 bản sao
06 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch 12.000 đồng/trường hợp
07 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 12.000 đồng/trường hợp
08 Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 6.000 đồng/trường hợp
09 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch 6.000 đồng/trường hợp
  II. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thị xã  
01 Khai sinh 60.000 đồng/trường hợp
02 Khai tử 60.000 đồng/trường hợp
03 Kết hôn 1.200.000 đồng/trường hợp
04 Giám hộ 60.000 đồng/trường hợp
05 Nhận cha, mẹ, con 1.200.000 đồng/trường hợp
06 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 6.000 đồng/01 bản sao
07 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 25.000 đồng/trường hợp
08 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 60.000 đồng/trường hợp
09 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 60.000 đồng/trường hợp

4. Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau

a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.