Điều 6. Chi tiền công của các thành viên hội đồng.
Tiền công của các thành viên hội đồng được chi cụ thể như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi |
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | hội đồng | |
| Chủ tịch hội đồng | 600 | ||
| Phó Chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 500 | ||
| Thư ký hành chính | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 200 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | 300 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | hội đồng | |
| Chủ tịch hội đồng | 900 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 600 | ||
| Thư ký hành chính | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 300 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | 400 | ||
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ | nhiệm vụ | |
| Tổ trưởng tổ thẩm định | 400 | ||
| Thành viên tổ thẩm định | 300 | ||
| Thư ký hành chính | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | nhiệm vụ | |
| Chủ tịch hội đồng | 900 | ||
| Phó Chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 600 | ||
| Thư ký hành chính | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 300 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | 400 |