vanban.org

Điều 6. Chi tiền công của các thành viên hội đồng. — Quyết định 25/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/08/2023 Sửa đổi, bổ sung: 24/2017/QĐ-UBND · 16/11/2017
Yên Bái Ban hành 30/12/2015 Hiệu lực 10/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Yên Bái · 25/2015/QĐ-UBND
15/08/202320/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/11/201724/2017/QĐ-UBNDSửa đổi 10/01/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 25/2015/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Chi tiền công của các thành viên hội đồng.

Tiền công của các thành viên hội đồng được chi cụ thể như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung công việc Đơn  vị tính Định mức chi
1  Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a  Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học  và công nghệ hội đồng  
  Chủ tịch hội đồng   600
  Phó Chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   500
  Thư ký hành chính   200
  Đại biểu được mời tham dự   150
b  Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
   Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   200
   Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng   300
2  Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức,      cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a  Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hội đồng  
   Chủ tịch hội đồng   900
   Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   600
   Thư ký hành chính   200
   Đại biểu được mời tham dự   150
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   300
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng   400
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ  nhiệm vụ  
   Tổ trưởng tổ thẩm định   400
   Thành viên tổ thẩm định   300
   Thư ký hành chính   200
   Đại biểu được mời tham dự   150
4  Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a  Chi họp Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ  
   Chủ tịch hội đồng   900
   Phó Chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   600
   Thư ký hành chính   200
   Đại biểu được mời tham dự   150
b  Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
   Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   300
   Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng   400