Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về chế độ, chính sách trợ cấp xã hội cho người khuyết tật, hộ gia đình nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng và vật dụng phục vụ sinh hoạt đối với các đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập. — Quyết định 25/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 5/5 · từ 09/01/2019
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 48/2018/QĐ-UBND · 29/12/2018
Sửa đổi, bổ sung: 24/2017/QĐ-UBND · 07/07/2017
Dòng đời phiên bản
5 phiên bản · 11 năm
09/01/201948/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
17/07/201724/2017/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
03/10/201630/2016/QĐ-UBNDBãi bỏ
17/09/201627/2016/QĐ-UBNDBổ sung
07/09/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2015/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy