Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và thủ trưởng các cơ quan, đơn có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC
CÂY CẤM TRỒNG, CÂY HẠN CHẾ TRỒNG TRÊN ĐƯỜNG ĐÔ THỊ THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
1. Danh mục cây cấm trồng trên đường đô thị:
Hai mươi chín (29) loài cây sau đây cấm trồng trên vỉa hè và dải phân cách đường đô thị.
| Stt | Loài cây | Ghi chú | |
| Tên Việt Nam | Tên khoa học | ||
| 1 | Bạch đàn chanh | Eucalyptus maculata var citriodora | Cây lấy gỗ theo thời vụ từ 5 - 7 năm, cây có độ cao lớn, tán thuỗn, không có giá trị bóng mát. |
| 2 | Bạch đàn đỏ | Eucapyptus hobusta smith | |
| 3 | Bạch đàn lá liễu | Eucapyptus exerta f.v muell | |
| 4 | Bạch đàn trắng | Eucalyptus resinefera smith | |
| 5 | Chò nâu | Dipterocarpus tonkinensis chev | Cây thân gỗ lớn. |
| 6 | Chùm bao lớn | Hydnocarpus anthelmintica pierre | Quả to, rụng gây nguy hiểm. |
| 7 | Dáng hương | Pterocarpus pedatus pierre | Cây thân gỗ lớn |
| 8 | Dầu nước | Parashrea stellata kur | |
| 9 | Gáo | Sarcocephalus cordatus miq | Cành nhánh giòn dễ gãy, quả rụng ảnh hưởng vệ sinh đường phố. |
| 10 | Keo lá tràm | Acacia auriculiformis A. Cunn. ex Benth. | Cành nhánh giòn, dễ gãy. |
| 11 | Keo lai | Acacia mangium x Acaciaauriculiformis. | |
| 12 | Keo tai tượng | Acacia mangium Willd. | |
| 13 | Mỡ | Manglietia glauca bl. | Cây lấy gỗ theo thời vụ, thân cao, không có giá trị bóng mát. |
| 14 | Muỗm | Mangifera foetida lour | Cây ăn quả, cành giòn, dễ gãy. |
| 15 | Nhãn | Euphoria longan (lour) steud | |
| 16 | Sến | Bassia pasquieri h.lec | Cây thân gỗ lớn. |
| 17 | Tếch | Tectona graudis linn | Cây thân gỗ lớn, lá rụng nhiều. |
| 18 | Thị | Diospyros bubra h.lec | Cây gỗ lớn, mùa quả bẩn đường phố. |
| 19 | Trôm | Sterculia foetida L. | Quả to, hoa có mùi. |
| 20 | Vông đông (Bã đậu) | Hura crepitans L. | Mủ và hạt độc. |
| 21 | Bồ kết | Gleditschia fera (Lour.) Merr. | Thân có nhiều gai rất to. |
| 22 | Cao su | Hevea brasiliensis (A.Juss.) Muell. Arg. | Cành nhánh giòn, dễ gãy. |
| 23 | Cô ca cảnh | Erythroxylum novagrana -tense (Morris.) Hieron | Lá có chất Cocain gây nghiện. |
| 24 | Gòn | Ceiba pentendra (l.) Gaertn. | Cành nhánh giòn, dễ gãy, quả chín phát tán ảnh hưởng vệ sinh đường phố. |
| 25 | Trúc đào | Nerium oleander L. | Thân và lá có chất độc. |
| 26 | Xiro | Carissa caiandas L. | Thân và cành nhánh có rất nhiều gai. |
| 27 | Trám đen | Canarium nigrum engler | Quả khuyến khích leo trèo, gây mất vệ sinh đường phố. |
| 28 | Mã tiền | Strychnos nux-vomica | Hạt có chất Strychinine gây độc. |
| 29 | Gạo | Gossampinus malabaricamerr | Thân có gai, cành nhánh giòn dễ gãy; rụng lá hoàn toàn vào mùa đông, hoa rụng gây mất vệ sinh, nguy hiểm cho người tham gia giao thông. |
2. Danh mục cây hạn chế trồng trên đường đô thị:
Mười một (11) loài cây sau đây thuộc danh mục cây hạn chế trồng.
| Stt | Loài cây | Ghi chú | |
| Tên Việt Nam | Tên khoa học | ||
| 1 | Bàng (các loại) | Terminalia catappa L. | Dễ bị sâu (gây ngứa khi đụng phải). |
| 2 | Các loài cây ăn quả khác. | Cây có quả khuyến khích trẻ em leo trèo, quả rụng ảnh hưởng vệ sinh đường phố. | |
| 3 | Cau vua | Roystonea regia O.F. Cook | Bẹ lá to, cứng, gây nguy hiểm cho người, công trình và phương tiện. |
| 4 | Cọ | Livistona laribus Merr.ex Champ | Quả khuyến khích leo trèo, gây mất vệ sinh đường phố. |
| 5 | Da, Sung, Sanh | Ficus spp. | Các loài da có rễ phụ làm hư hại công trình và dạng quả sung ảnh hưởng vệ sinh môi trường. |
| 6 | Dâu da xoan | Spondias lakonensis | Cây có quả khuyến khích trẻ em leo trèo, quả rụng ảnh hưởng vệ sinh đường phố. |
| 7 | Dừa | Cocos nucifera L. | Quả to, rụng gây nguy hiểm. |
| 8 | Mò cua, Sữa | Alstonia scholaris L. R. Br | Cành nhánh giòn, dễ gãy. Hoa có mùi gây khó chịu kho người. |
| 9 | Si | Ficus benjamina linn | Có rễ phụ làm hư hại công trình. Không cấm trồng đối với cây được trồng làm cây cảnh tạo tán. |
| 10 | Sọ khỉ, Xà cừ | Khaya senegalensis (Desr.) A. Juss. | Rễ ăn ngang, lồi trên mặt đất (gây hư vỉa hè, mặt đường và có thể ảnh hưởng giao thông). |
| 11 | Trứng cá | Muntingia calabura L. | Quả khuyến khích trẻ em leo trèo; quả rụng ảnh hưởng vệ sinh đường phố. Cành nhánh giòn, dễ gãy. |