Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 25/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2016
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 42/2016/QĐ-UBND · 20/12/2016
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 4. Quy trình soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 5. Tổ chức lấy ý kiến góp ý, thẩm định
Điều 6. Trình bày thể thức của văn bản quy phạm pháp luật
Điều 7. Công bố và niêm yết văn bản quy phạm pháp luật
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 9. Chỉ đạo công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Chương II — XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 10. Lập dự kiến chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; lập dự kiến chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 11. Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 12. Lấy ý kiến góp ý về dự thảo văn bản
Điều 13. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình, phản hồi ý kiến góp ý về dự thảo văn bản
Điều 14. Đề nghị thẩm định dự thảo văn bản
Điều 15. Thẩm định dự thảo văn bản
Điều 16. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định
Điều 17. Trình dự thảo văn bản để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định
Điều 18. Xem xét, quyết định trình dự thảo Nghị quyết ra Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 19. Xem xét, thông qua dự thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 20. Chỉnh lý về mặt kỹ thuật văn bản
Điều 21. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính
Điều 22. Đánh giá tác động của thủ tục hành chính
Điều 23. Thẩm định quy định về thủ tục hành chính
Chương III — XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Điều 24. Đề nghị, lập, điều chỉnh và thực hiện kế hoạch xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 25. Soạn thảo dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 26. Lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 27. Xem xét việc trình dự thảo Nghị quyết ra Hội đồng nhân dân
Điều 28. Thẩm tra dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Điều 29. Hội đồng nhân dân cấp huyện xem xét, thông qua dự thảo Nghị quyết
Điều 30. Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 31. Trình, thông qua, ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương IV — XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Điều 32. Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 33. Tổ chức lấy ý kiến góp ý
Điều 34. Xem xét, quyết định trình, thông qua dự thảo Nghị quyết Hội đồng nhân dân cấp xã
Điều 35. Xem xét, thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Kinh phí bảo đảm cho việc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 37. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy