Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lạng Sơn về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia Phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí quy định tại Mục II và Mục III Phụ lục kèm theo Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh:
| II | Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan xuất khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng: |
Mức thu Phí (đồng/xe/lần ra vào) |
| A | Phương tiện vận tải chở các mặt hàng: hoa quả, nông sản. | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn | 800.000 |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn | 1.600.000 |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20 fit | 2.800.000 |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40 fit | 4.000.000 |
| B | Phương tiện vận tải chở các mặt hàng còn lại. | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn | 1.000.000 |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn | 2.000.000 |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20 fit | 3.500.000 |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40 fit | 5.000.000 |
| III | Đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa: thu bằng 0,3 lần các mức thu quy định tại Mục I, II hoặc thu bằng 0,3 lần mức thu của phương tiện vận tải chưa sang tải hàng hóa (trừ khoản 7, Mục I) nêu trên. | |
2. Các nội dung khác thực hiện theo đúng Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Lạng Sơn.