Điều 1. Quy định mức thu học phí năm học 2011- 2012 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập:
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng
Trường học, cơ sở giáo dục | Vùng thành thị (phường thuộc thành phố Tân An, thị trấn thuộc huyện) | Vùng nông thôn | |
| Các xã không thuộc vùng sâu, biên giới | Các xã thuộc vùng sâu, biên giới | ||
| - Nhà trẻ | 100 | 60 | 20 |
- Mẫu giáo buổi - Mẫu giáo bán trú: . Lớp mầm: . Lớp chồi: . Lớp lá: Riêng mẫu giáo Sơn Ca, Bình Minh, Vành khuyên ở TP Tân An: | 40 120 100 80 150 | 20 70 60 50 | 20 20 20 20 |
- Tiểu học bán trú: - Tiểu học 2 buổi/ngày: . 6-7 buổi/tuần: . 8 đến 10 buổi/tuần: | 80 40 50 | 50 30 40 | 30 20 30 |
| - Trung học cơ sở: | 40 | 20 | 20 |
| - Trung học phổ thông: | 60 | 30 | 20 |
- Giáo dục thường xuyên: . Hệ Trung học cơ sở: . Hệ Trung học phổ thông: | 40 60 | 20 30 | 20 20 |
- Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề: . Trung học cơ sở: . Trung học phổ thông: | 20 30 | 15 20 | 10 10 |
- Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề: . Hệ trung học cơ sở: . Hệ trung học phổ thông: | 90 (Học văn hóa 40; học nghề 50) 110 (Học văn hóa 60; học nghề 50) | 40 (Học văn hóa 20; học nghề 20) 50 (Học văn hóa 30; học nghề 20) | 30 (Học văn hóa 10.000; học nghề 20.000) 40 (Học văn hóa 20; học nghề 20) |
2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng công lập
2.1. Trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng
| Nhóm ngành | Mức thu | |
Trung cấp chuyên nghiệp | Cao đẳng chuyên nghiệp | |
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản | 170 | 190 |
| 2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch | 180 | 200 |
| 3. Y, dược | 210 | |
2.2. Trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng
| Nhóm ngành | Mức thu | |
| Trung cấp nghề | Cao đẳng nghề | |
| 1. Báo chí và thông tin pháp luật | 140 | 150 |
| 2. Toán và thống kê | 140 | 160 |
| 3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi | 150 | 160 |
| 4. Nông lâm nghiệp và thủy sản | 170 | 200 |
| 5. Khách sạn, du lịch, thể thao và du lịch cá nhân | 190 | 210 |
| 6. Nghệ thuật | 210 | 230 |
| 7. Sức khoẻ | 220 | 240 |
| 8. Thú y | 230 | 250 |
| 9. Khoa học đời sống; sản xuất và chế biến | 240 | 260 |
| 10. An ninh quốc phòng | 260 | 280 |
| 11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 280 | 300 |
| 12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường | 280 | 310 |
| 13. Khoa học tự nhiên | 290 | 320 |
| 14. Khác | 300 | 320 |
| 15. Dịch vụ vận tải | 330 | 370 |
Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/8/2011